Mục lục bài viết
- 1 Tấm Panel Cách Nhiệt, Vách Panel Đà Nẵng|Thi Công Thần Tốc, Chống Nóng Hiệu Quả, Thẩm Mỹ Hiện Đại| CK 5% – 10%
- 2 Tấm Panel Cách Nhiệt, Vách Panel Đà Nẵng
- 3 5 Ưu điểm của tấm Panel Cách Nhiệt bảo vệ công trình Đà Nẵng
- 4 Bộ sưu tập Tấm Panel Cách Nhiệt phù hợp Đà Nẵng
- 5 Công trình ứng dụng Panel phù hợp tại Đà Nẵng. Chuyên gia gợi ý
- 6 Tham khảo biên dạng Tấm Panel Cách Nhiệt, Vách Panel
- 7 Những phụ kiện quan trọng giúp tối ưu hệ thống Panel
- 8 Hướng dẫn lắp đặt Panel với phụ kiện nhôm đơn giản nhất
- 9 10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ
- 10 Xem ngay bộ sưu tập công trình thực tế Tấm Panel Đà Nẵng
- 11 Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Panel Cách Nhiệt
- 11.1 Thời tiết Đà Nẵng nắng gắt và độ ẩm cao, loại Panel nào bền nhất?
- 11.2 Panel có chịu được sức gió cấp 12-13 trong mùa bão miền Trung không?
- 11.3 Khi nào nên chọn Panel Rockwool thay vì EPS khi xây xưởng nhà kho?
- 11.4 Xây nhà lắp ghép ven biển Đà Nẵng bằng Panel có bị ồn khi mưa lớn không?
- 11.5 Triệu Hổ vận chuyển Tấm Panel Cách Nhiệt về Đà Nẵng có mất nhiều thời gian không?
Tấm Panel Cách Nhiệt, Vách Panel Đà Nẵng|Thi Công Thần Tốc, Chống Nóng Hiệu Quả, Thẩm Mỹ Hiện Đại| CK 5% – 10%
Trong bối cảnh nắng nóng gay gắt tại miền Trung, tấm panel cách nhiệt Đà Nẵng đã trở thành giải pháp hàng đầu cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh và nhà phố hiện đại. Với ưu điểm thi công thần tốc và tối ưu chi phí hơn 30% so với vật liệu truyền thống, đây chính là sự lựa chọn tối ưu cho mọi chủ đầu tư tại Đà Thành. Hãy cùng khám phá chi tiết bảng giá, phân loại và đơn vị thi công uy tín ngay trong bài viết dưới đây.
Tấm Panel Cách Nhiệt, Vách Panel Đà Nẵng
Tấm Panel là gì?
Nhằm tối ưu hóa khả năng bảo ôn và chống ồn, tấm Panel cách nhiệt được thiết kế dưới dạng tấm đúc sẵn với kết cấu ba lớp bền vững. Trong đó, phần lõi (EPS, PU, bông khoáng Rockwool hoặc bông thủy tinh) đóng vai trò ngăn cản truyền nhiệt, được bảo vệ bởi hai lớp tôn mạ kẽm cao cấp. Cấu trúc đặc biệt này không chỉ đảm bảo sự kiên cố mà còn giúp chủ đầu tư giải quyết bài toán tiến độ và chi phí cho mọi dự án.
Tên gọi phổ biến Tấm Panel Đà Nẵng
Tại Đà Nẵng, Tấm Panel cách nhiệt được biết đến với nhiều tên gọi quen thuộc, tùy theo từng ứng dụng và đặc điểm sản phẩm. Một số tên phổ biến có thể kể đến như: panel, tấm panel, panel cách nhiệt, tấm panel cách nhiệt, tôn panel, ton panel, tấm 3d panel, panel cach nhiet, tôn panel cách nhiệt, tấm sandwich panel, tấm cách nhiệt panel, tấm panel cách âm, tole panel, panel cách âm, tấm panel nhôm, tấm panel ngăn phòng, tấm lợp panel, tấm tôn panel, tam panel xay dung, vật liệu panel, tấm cách nhiệt phòng lạnh
5 Ưu điểm của tấm Panel Cách Nhiệt bảo vệ công trình Đà Nẵng
Kháng mặn và chống ăn mòn muối biển
Đà Nẵng là thành phố biển với nồng độ muối trong không khí cao, khiến tôn thường hoặc sắt thép dễ bị hoen rỉ. Tấm Panel chất lượng cao thường được phủ lớp mạ kẽm và sơn tĩnh điện bền bỉ, giúp bề mặt công trình không bị ăn mòn, giữ được độ mới và kết cấu an toàn dù xây dựng ngay mặt biển
“Khắc tinh” của cái nắng miền Trung gay gắt
Cái nắng Đà Nẵng vào mùa hè thường xuyên duy trì ở mức 38-40°C, đặc biệt là các công trình hướng Tây hoặc nhà xưởng ở KCN Liên Chiểu, Hòa Khánh. Với lõi PU hoặc EPS mật độ cao, Panel có khả năng ngăn cản tới 95% bức xạ nhiệt từ bên ngoài. Điều này giúp không gian bên trong luôn mát hơn từ 8-10°C so với ngoài trời, giảm tải cực lớn cho hệ thống máy lạnh.
Trọng lượng nhẹ – Giải pháp cho nền đất yếu/đất cát
Panel nhẹ hơn gạch truyền thống gấp nhiều lần, giúp giảm áp lực lên móng. Điều này cực kỳ phù hợp để xây dựng các công trình trên đất cát hoặc cải tạo, nâng tầng cho các nhà phố cũ trong trung tâm mà không lo ảnh hưởng kết cấu.
Thi công “thần tốc” né mùa mưa bão
Mùa bão Đà Nẵng thường bắt đầu từ tháng 10. Việc xây dựng kéo dài là rủi ro rất lớn. Nhờ cơ chế lắp ghép dạng tấm (ngàm âm dương), việc thi công vách và mái Panel nhanh hơn 50-70% so với xây gạch. Một homestay hay nhà xưởng có thể hoàn thiện phần thô chỉ trong 1-2 tuần, giúp chủ đầu tư “về đích” trước khi mùa bão đổ bộ.
Kết cấu vững chắc, chịu được sức gió lớn
Đà Nẵng thường xuyên đón các cơn bão lớn với cường độ mạnh. Khi được thi công đúng kỹ thuật với hệ phụ kiện nhôm/thép đồng bộ và bắn vít chuyên dụng vào khung xương, các tấm vách Panel tạo thành một khối liên kết chặt chẽ, có khả năng chịu được sức gió giật mạnh tốt hơn so với các loại mái tôn lợp thông thường dễ bị tốc mái.
Khả năng cách âm cho các khu vực du lịch sầm uất
Các dòng Panel lõi Rockwool hoặc Glasswool có khả năng tiêu âm cực tốt. Đây là lựa chọn số 1 cho các khách sạn, homestay hoặc văn phòng tại các quận trung tâm như Hải Châu, Thanh Khê để đảm bảo không gian yên tĩnh.
Bộ sưu tập Tấm Panel Cách Nhiệt phù hợp Đà Nẵng
Tấm Panel Đà Nẵng lõi xốp EPS
Với sự kết hợp hoàn hảo giữa vật liệu nhẹ và khả năng bảo ôn, tấm Panel EPS (Expanded Polystyrene) được xem là giải pháp vách ngăn tối ưu cho các công trình hiện đại. Sản phẩm sở hữu kết cấu 3 lớp bền vững: lõi xốp Polystyrene mật độ cao (tỷ trọng biến thiên từ 8kg/m3 đến 40kg/m3) được kẹp chặt giữa hai lớp tôn mạ kẽm có độ dày linh hoạt từ 0.2mm đến 0.7mm.
Sự tinh toán kỹ lưỡng về cấu trúc này không chỉ giúp Panel EPS đạt hiệu suất cách nhiệt, chống ẩm vượt trội mà còn giảm thiểu đáng kể tải trọng công trình. Đây là lựa chọn kinh tế hàng đầu cho hệ thống kho lạnh, trần nhà xưởng và vách ngăn văn phòng nhờ khả năng thi công nhanh chóng và chi phí đầu tư vô cùng hợp lý. Hiện tấm panel cách nhiệt Phân loại theo lõi xốp EPS: Xốp thường; xốp chống cháy lan
Ưu điểm của Panel EPS phù hợp với công trình Đà Nẵng
- Khả năng chống nóng “giải nhiệt” mùa hè miền Trung: Với lõi xốp Polystyrene mật độ cao, Panel EPS ngăn cản hiệu quả sự truyền nhiệt từ cái nắng 39-40°C vào bên trong, giúp không gian nhà xưởng và nhà ở tại Đà Nẵng luôn mát mẻ.
- Trọng lượng siêu nhẹ, phù hợp nền đất cát ven biển: Do cấu tạo lõi xốp chiếm thể tích lớn, sản phẩm cực kỳ nhẹ, giúp giảm áp lực đáng kể cho móng công trình trên các nền đất yếu, đất cát tại các khu vực ven biển.
- Chi phí đầu tư thấp nhất trong các loại Panel: Trong số các vật liệu cách nhiệt, Panel EPS có giá thành rẻ nhất, giúp các doanh nghiệp tại các KCN Đà Nẵng tối ưu hóa chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo hiệu quả chống nóng.
- Thi công “thần tốc” để né mùa mưa bão: Khả năng lắp ghép dạng tấm giúp hoàn thiện công trình nhanh hơn 3 lần so với xây gạch, giúp chủ đầu tư Đà Thành kịp tiến độ trước khi mùa bão đổ bộ vào tháng 10 hàng năm.
- Khả năng kháng ẩm, chống thấm tốt: Cấu trúc ô kín của xốp EPS không thấm nước, kết hợp với hai lớp tôn bên ngoài giúp bảo vệ công trình khỏi tình trạng ẩm mốc do hơi muối biển và những cơn mưa rào đặc trưng của dải đất miền Trung.
- Độ bền bề mặt trước hơi muối biển: Khi sử dụng loại tôn mạ kẽm cao cấp, Panel EPS có khả năng chống oxy hóa tốt, hạn chế tình trạng hoen rỉ, ăn mòn do nồng độ muối cao trong không khí tại các khu vực ven biển Đà Nẵng.
- Dễ dàng tháo dỡ và tái sử dụng: Phù hợp cho các công trình tạm trên đất dự án hoặc các quán cafe, homestay thuê mặt bằng tại Đà Nẵng, vì có thể tháo rời và di chuyển lắp đặt lại ở vị trí mới mà không hư hại vật liệu.
Thông số kỹ thuật của Panel EPS
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.2mm, 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 950mm, 1000, 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 970mm, 1020mm hoặc 1170mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng xốp EPS | 8kg,10kg,12kg, 14kg,16kg,18kg,20kg,24kg/m3 đến 40kg/m3 |
| Loại xốp | Xốp thường và xốp chống cháy lan |
| Hệ số truyền nhiệt ổn định | 0.035 KCal/m.h.oC |
| Lực kéo nén | P = 3,5 kg/cm2 |
| Lực chịu uốn | P = 6,68 kg/cm2 |
| Hệ số hấp thụ | μ = 710 μg/m2.s |
| Liên kết tấm | Ngàm có U thép gia cố tăng cứng panel, hoặc ngàm âm dương full xốp |
Bảng giá Panel EPS Đà Nẵng (01/2026)
- Bảng giá Panel EPS vách trong Đà Nẵng (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương hoặc tương đương dày 0,28mm | 234.600 |
| 2 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm | 238.000 |
| 3 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm | 263.500 |
| 4 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm | 306.000 |
| 5 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm | 345.100 |
| 6 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm | 374.000 |
| 7 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm | 260.100 |
| 8 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm | 263.500 |
| 9 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm | 289.000 |
| 10 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm | 331.500 |
| 11 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm | 368.900 |
| 12 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm | 401.200 |
| 13 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,28mm | 285.600 |
| 14 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,3mm | 289.000 |
| 15 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,35mm | 314.500 |
| 16 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,4mm | 357.000 |
| 17 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,45mm | 391.000 |
| 18 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp hoặc tương đương dày 0,50mm | 423.300 |
| 19 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm | 384.200 |
| 20 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm | 406.300 |
| 21 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm | 433.500 |
| 22 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm | 467.500 |
| 23 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm | 435.200 |
| 24 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm | 430.100 |
| 25 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm | 457.300 |
| 26 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm | 491.300 |
| 27 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,35mm | 438.600 |
| 28 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,4mm | 455.600 |
| 29 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,45mm | 482.800 |
| 30 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, tôn Đông Á/ Phương Nam/ Hoa Sen hoặc tương đương dày 0,50mm | 516.800 |
| 31 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.218.900 |
| 32 | Tấm Panel EPS vách trong dày 50mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 870.400 |
| 33 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.263.100 |
| 34 | Tấm Panel EPS vách trong dày 75mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 914.600 |
| 35 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.317.500 |
| 36 | Tấm Panel EPS vách trong dày 100mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 969.000 |
| 37 | Tấm Panel EPS vách trong dày 150mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.426.300 |
| 38 | Tấm Panel EPS vách trong dày 150mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 1.077.800 |
- Bảng giá Panel EPS vách ngoài Đà Nẵng (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | 371.000 |
| 2 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 385.000 |
| 4 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | 385.000 |
| 5 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 399.000 |
| 6 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 413.000 |
| 7 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | 406.000 |
| 8 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 420.000 |
| 9 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | 420.000 |
| 10 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 434.000 |
| 11 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 448.000 |
| 12 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | 441.000 |
| 13 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 455.000 |
| 14 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | 455.000 |
| 15 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 469.000 |
| 16 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 483.000 |
| 17 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 399.000 |
| 18 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | 427.000 |
| 19 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 455.000 |
| 20 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 483.000 |
| 21 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 434.000 |
| 22 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | 462.000 |
| 23 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 490.000 |
| 24 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 518.000 |
| 25 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 469.000 |
| 26 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á 0,40mm | 497.000 |
| 27 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 525.000 |
| 28 | Tấm Panel EPS vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 553.000 |
Tấm Panel Cách Nhiệt EPS – Giải pháp nhẹ, tiết kiệm chi phí, thích hợp cho nhà xưởng và công trình dân dụng.
Tấm Panel Đà Nẵng lõi xốp PU/PIR
Được định vị là giải pháp vật liệu cao cấp nhất trong hệ xây dựng lắp ghép, tấm Panel PU/PIR sở hữu kết cấu sandwich 3 lớp với khả năng bảo ôn và kháng lửa chuẩn mực. Cốt lõi của sản phẩm nằm ở lớp lõi Polyurethane (PU) hoặc Polyisocyanurate (PIR) có tỷ trọng nén cao từ 30kg/m3 đến 42kg/m3, được liên kết bền vững giữa hai bề mặt tôn mạ kẽm dày từ 0.35mm đến 0.7mm.
Cấu trúc tinh vi này không chỉ mang đến hệ số dẫn nhiệt thấp nhất, giúp tối ưu hóa khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt đối, mà còn gia tăng đáng kể độ cứng vững và khả năng chịu lực cho toàn bộ hệ thống vách, mái. Đặc biệt, với sự nâng cấp từ lõi PIR, sản phẩm còn đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về an toàn cháy nổ, trở thành lựa chọn ưu tiên cho các công trình kho lạnh sâu, phòng sạch và nhà xưởng công nghệ cao đòi hỏi sự bảo vệ khắt khe Tấm Panel Pu được phân loại theo vị trí sử dụng: Tấm panel PU/PIR Vách Trong và Tấm panel PU/PIR Vách Ngoài, panel PU/PIR thông dụng và chuyên kho lạnh
Ưu điểm Panel PU/PIR phù hợp Đà Nẵng
- Khả năng cách nhiệt “vô đối” trước nắng gắt miền Trung: Lõi PU/PIR có hệ số dẫn nhiệt thấp nhất trong các loại vật liệu, giúp chặn đứng luồng nhiệt từ bên ngoài, giữ cho kho lạnh hay nhà xưởng tại các KCN Đà Nẵng luôn duy trì nhiệt độ ổn định bất chấp nhiệt độ ngoài trời chạm ngưỡng 40°C.
- Kháng cháy vượt trội – An tâm trong mùa khô hạn: Đà Nẵng thường có mùa khô kéo dài dễ gây cháy nổ; lõi PIR với cấu trúc hóa học bền vững có khả năng chống cháy lan, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về PCCC cho các nhà kho chứa hàng hóa giá trị cao.
- Độ bền cơ học cực cao, chịu được sức gió bão lớn: Với tỷ trọng nén lên đến 42kg/m3 và liên kết ngàm kín khít, Panel PU/PIR tạo nên một hệ vách cực kỳ cứng vững, có khả năng chịu được áp lực gió giật mạnh trong mùa bão lũ đặc trưng của miền Trung.
- Chống ăn mòn muối biển tuyệt vời: Dòng Panel cao cấp này thường đi kèm với lớp tôn mạ màu chất lượng cao, giúp bảo vệ công trình ven biển Đà Nẵng khỏi tình trạng oxy hóa và ăn mòn của hơi muối, kéo dài tuổi thọ lên đến 30 – 50 năm.
- Giải pháp số 1 cho hệ thống kho lạnh và phòng sạch: Nhờ cấu tạo ô kín không thấm nước và không thoát nhiệt, đây là vật liệu bắt buộc cho các hệ thống kho cấp đông hải sản và nhà máy dược phẩm tại Đà Nẵng để đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh và tiết kiệm điện năng tối đa.
- Cách âm phù hợp cho không gian đô thị: Khả năng triệt tiêu âm thanh của lõi mật độ cao giúp tách biệt không gian bên trong khỏi tiếng ồn xe cộ hay sân bay Đà Nẵng, mang lại sự yên tĩnh tuyệt đối cho các văn phòng và khách sạn cao cấp.
Thông số kỹ thuật của tấm panel cách nhiệt PU/PIR
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 1000mm ,1125mm, 1130mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 1020mm, 1170mm,1152mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng xốp PU/PIR | 30kg/m3 đến 42kg/m3 |
| Loại xốp | PU/PIR |
- Thông số kỹ thuật Panel PIR
| PANEL LÕI XỐP PIR | |
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Hệ số dẫn nhiệt | 0.018 – 0.020 Kcal/m/oC |
| Cường độ nén (Ứng suất nén dưới biến dạng 10%) | 300 KPa |
| Lực kéo nén (Pn) | 1,7 – 2,0 Kg / cm² |
| Hệ số thấm hơi nước | 1,8 ÷ 2,3 Ng / Pa.ms |
| Hệ số thẩm thấu nước | 1 – 1.5% |
| Độ kín của tế bào | 90 – 99 % |
| Chỉ số oxy | ≥ 30 % |
| Khả năng chịu nhiệt | -196oC – 205oC |
- Thông số kỹ thuật Panel PU
| PANEL LÕI XỐP PU | |
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Hệ số dẫn nhiệt | 0.018 – 0.022 Kcal/m/oC |
| Cường độ nén (Ứng suất nén dưới biến dạng 10%) | 300 KPa |
| Lực kéo nén (Pn) | 1,7 – 2,0 Kg / cm² |
| Lực chịu uốn | 40 – 69 Kg / cm2 |
| Hệ số thấm hơi nước | 1,8 ÷ 2,3 Ng / Pa.ms |
| Hệ số thẩm thấu nước | 1 – 3% |
| Độ kín của tế bào | 90 – 95 % |
| Khả năng chịu nhiệt | -60oC – 80 oC (+120oC) |
Bảng giá Panel PU Đà Nẵng (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,40mm | 575.400 |
| 2 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,45mm | 603.400 |
| 3 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,50mm | 635.600 |
| 4 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,40mm | 621.600 |
| 5 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,45mm | 649.600 |
| 6 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,50mm | 681.800 |
| 7 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,40mm | 763.000 |
| 8 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,45mm | 791.000 |
| 9 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,50mm | 831.600 |
| 10 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,40mm | 887.600 |
| 11 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,45mm | 915.600 |
| 12 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,50mm | 940.800 |
| 13 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,40mm | 1.017.800 |
| 14 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,45mm | 1.047.200 |
| 15 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,50mm | 1.086.400 |
| 16 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,40mm | 1.141.000 |
| 17 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,45mm | 1.170.400 |
| 18 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,50mm | 1.194.200 |
| 19 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,40mm | 1.346.800 |
| 20 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,45mm | 1.376.200 |
| 21 | Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,50mm | 1.415.400 |
Nâng tầm cách nhiệt với Tấm Panel Cách Nhiệt PU – Khả năng giữ nhiệt vượt trội, bền chắc theo thời gian.
Tấm Panel Cách Nhiệt Rockwool
Trong phân khúc vật liệu xây dựng chống cháy chuyên dụng, tấm Panel Rockwool (bông khoáng) được định vị là giải pháp bảo vệ công trình toàn diện trước các rủi ro về nhiệt lượng và hỏa hoạn. Sản phẩm được chế tác theo kết cấu sandwich kiên cố: lớp lõi là các sợi đá khoáng tự nhiên ép chặt với tỷ trọng cực cao (từ 60kg/m3 đến 120kg/m3), bao phủ bởi hai mặt tôn mạ kẽm cao cấp dày 0.3mm đến 0.7mm.
Nhờ cấu trúc từ đá núi lửa không cháy, Panel Rockwool không chỉ sở hữu khả năng chịu nhiệt độ lên tới hàng nghìn độ C mà còn là rào cản ngăn cháy lan tuyệt đối cho công trình. Bên cạnh đặc tính chống cháy chuẩn mực, sản phẩm còn phát huy hiệu quả xuất sắc trong việc triệt tiêu tiếng ồn và cách nhiệt bền bỉ, trở thành tiêu chuẩn vàng cho các nhà xưởng cơ khí, phòng sấy, và các khu vực đòi hỏi an toàn cháy nổ mức độ cao nhất.
Ưu điểm Panel Rockwool phù hơp với công trình Đà Nẵng
- Khả năng chống cháy tuyệt đối, ngăn ngừa hỏa hoạn: Với lõi sợi đá khoáng không cháy, Panel Rockwool có thể chịu được nhiệt độ lên tới hơn 1000°C, giúp bảo vệ công trình Đà Nẵng an toàn tuyệt đối trước các nguy cơ cháy lan trong mùa khô hanh.
- Cách âm vượt trội cho đô thị và khu sản xuất: Cấu trúc sợi đá đan xen dày đặc giúp triệt tiêu sóng âm cực tốt, rất phù hợp để làm vách ngăn cho các xưởng máy ồn ào tại KCN hoặc các phòng thu, quán karaoke trong trung tâm thành phố.
- Độ bền vật lý và tính ổn định cực cao: Với tỷ trọng lớn (lên đến 120kg/m3), tấm Rockwool không bị biến dạng hay co ngót theo thời gian, giúp công trình duy trì cấu trúc vững chắc trước áp lực gió bão lớn từ biển Đông.
- Khả năng chịu nhiệt và bảo ôn cho phòng sấy, lò nung: Đây là vật liệu duy nhất tại Đà Nẵng phù hợp để thi công các phòng sấy nông sản hoặc lò hấp công nghiệp nhờ khả năng giữ nhiệt ổn định ở mức nhiệt độ cao mà không làm hỏng kết cấu tấm.
- An toàn với môi trường và sức khỏe: Sợi bông khoáng Rockwool được làm từ đá tự nhiên, không chứa các hóa chất độc hại, đảm bảo môi trường làm việc an toàn cho công nhân tại các nhà máy dược phẩm, thực phẩm ở Đà Nẵng.
- Kháng ẩm và không bị mài mòn bởi hóa chất: Lõi đá khoáng có tính trơ về mặt hóa học, giúp tấm panel không bị mục nát hay biến chất khi tiếp xúc với độ ẩm cao và hơi muối biển đặc thù của vùng duyên hải miền Trung.
Thông số kỹ thuật Panel Rockwool
- Thông số kỹ thuật chung của Panel Rockwool
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.3mm ,0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 950mm, 1000mm hoặc 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 970mm, 1020mm hoặc 1170mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng lõi | 60kg/m3, 70kg/m3, 80kg/m3, 100kg/m3, 120kg/m3, 150kg/m3 |
| Loại lõi | Rockwool chống cháy |
- Hệ số cách nhiệt Rockwool phụ thuộc vào trọng lượng
| HỆ SỐ CÁCH NHIỆT CỦA ROCKWOOL PHỤ THUỘC VÀO TRỌNG LƯỢNG | ||
| TỶ TRỌNG (kg/m3) | ĐỘ DÀY (mm) | HỆ SỐ R (m2K/W) |
| 60 | 50 | 1.5 |
| 80 | 50 | 1.5 |
| 100 | 50 | 1.6 |
| 120 | 50 | 1.6 |
- Hệ số cách nhiệt Rockwool tính theo quy chuẩn thử nghiệm ASTM
| HỆ SỐ CÁCH NHIỆT CỦA ROCKWOOL TÍNH THEO QUY CHUẨN THỬ NGHIỆM ASTM C612 – 93 | ||
| TỶ TRỌNG (kg/m3) | HỆ SỐ K (W/moC) | HỆ SỐ K trong hệ Imperial – hệ đơn vị của Mỹ (BTU·in/(hr·ft²·°F)) |
| 60 | 0.034 | 0.235 |
| 80 | 0.034 | 0.235 |
| 100 | 0.034 | 0.235 |
| 120 | 0.033 | 0.24 |
Bảng giá Panel Rockwool Đà Nẵng (01/2026)
- Bảng giá Panel Rockwool vách trong Đà Nẵng
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 3 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,35mm | 345.000 |
| 4 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm | 384.000 |
| 5 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm | 408.000 |
| 6 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm | 442.500 |
| 9 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,35mm | 414.000 |
| 10 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm | 453.000 |
| 11 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm | 475.500 |
| 12 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm | 511.500 |
| 15 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,35mm | 481.500 |
| 16 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm | 520.500 |
| 17 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm | 543.000 |
| 18 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm | 570.000 |
| 19 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,35mm | 423.000 |
| 20 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,4mm | 427.500 |
| 21 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,45mm | 450.000 |
| 22 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,50mm | 480.000 |
| 23 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,35mm | 490.500 |
| 24 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,4mm | 501.000 |
| 25 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,45mm | 525.000 |
| 26 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,50mm | 547.500 |
| 27 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,35mm | 549.000 |
| 28 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,4mm | 559.500 |
| 29 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,45mm | 583.500 |
| 30 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,50mm | 606.000 |
| 31 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.113.000 |
| 32 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 50mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 805.500 |
| 33 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.188.000 |
| 34 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 75mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 880.500 |
| 35 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.261.500 |
| 36 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 100mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 954.000 |
| 37 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 150mm, 2 mặt inox dày 0,4mm | 1.618.500 |
| 38 | Tấm Panel ROCKWOOL vách trong dày 150mm, 1 mặt inox dày 0,4mm, một mặt tôn dày 0,4mm | 1.311.000 |
- Bảng giá Panel Rockwool vách ngoài Đà Nẵng
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 553.000 |
| 2 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 567.000 |
| 3 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 581.000 |
| 4 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mm | 581.000 |
| 5 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mm | 595.000 |
| 6 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 665.000 |
| 7 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 124.600 |
| 8 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 693.000 |
| 9 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mm | 693.000 |
| 10 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mm | 707.000 |
| 11 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 791.000 |
| 12 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 805.000 |
| 13 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 819.000 |
| 14 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mm | 819.000 |
| 15 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mm | 833.000 |
| 16 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 567.000 |
| 17 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á0,40mm | 595.000 |
| 18 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 623.000 |
| 19 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 651.000 |
| 20 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 679.000 |
| 21 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á0,40mm | 707.000 |
| 22 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 735.000 |
| 23 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 763.000 |
| 24 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 805.000 |
| 25 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á0,40mm | 833.000 |
| 26 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 861.000 |
| 27 | Tấm Panel ROCKWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 889.000 |
Tấm Panel Cách Nhiệt Rockwool – Giải pháp tối ưu cho công trình cần cách âm, chống cháy hiệu quả vượt trội.
Tấm Panel Cách Nhiệt Glasswool
Tấm Panel Glasswool sở hữu kết cấu 3 lớp đồng bộ với cốt lõi là sợi thủy tinh mịn (Glasswool). Sản phẩm có tỷ trọng lõi biến thiên từ 48kg/m3 đến 64kg/m3, được bao bọc bởi hai bề mặt tôn mạ kẽm có độ dày linh hoạt từ 0.3mm đến 0.7mm. Nhờ cấu trúc các sợi thủy tinh mảnh đan xen tạo ra hàng triệu túi khí nhỏ li ti, Panel Glasswool đạt hiệu suất tán âm và ngăn chặn truyền nhiệt một cách xuất sắc.
Giải pháp này không chỉ tối ưu hóa khả năng tiêu âm, giảm tiếng ồn trắng cho không gian phòng máy, văn phòng, mà còn là lựa chọn hàng đầu cho hệ thống phòng sạch và nhà xưởng công nghiệp nhờ tính năng chống cháy đạt chuẩn và trọng lượng nhẹ, giúp giảm tải tối đa cho kết cấu chịu lực của công trình.
Ưu điểm Panel Glasswool
- Khả năng tiêu âm, giảm tiếng ồn trắng tuyệt vời: Cấu trúc sợi thủy tinh mảnh và rỗng giúp hấp thụ sóng âm cực tốt, là giải pháp lý tưởng cho các văn phòng, rạp chiếu phim hoặc các phòng máy điều hòa trung tâm tại các cao ốc ở Đà Nẵng.
- Trọng lượng nhẹ, giảm áp lực cho công trình ven biển: So với Rockwool, Glasswool nhẹ hơn đáng kể, giúp giảm tải trọng cho hệ thống khung xương và móng, cực kỳ phù hợp cho các công trình cải tạo hoặc xây mới trên nền đất cát tại khu vực ven biển
- Hiệu quả bảo ôn bền bỉ dưới cái nắng miền Trung: Hàng triệu túi khí nhỏ giữa các sợi thủy tinh ngăn chặn sự truyền nhiệt từ mái tôn vào bên trong, giúp duy trì nhiệt độ ổn định cho các kho hàng thực phẩm và phòng sạch tại Đà Nẵng.
- Khả năng chống cháy và không bắt lửa: Glasswool là vật liệu không cháy (Incombustible), giúp tăng cường mức độ an toàn phòng cháy chữa cháy cho các nhà xưởng, nhà kho tại khu công nghiệp.
- Tính đàn hồi và độ bền cơ học tốt: Các sợi thủy tinh có độ đàn hồi cao, giúp tấm panel không bị xẹp hay biến dạng dưới tác động của rung động máy móc hoặc áp lực gió lớn thường xuyên tại vùng ven biển miền Trung.
- Kháng nấm mốc và vi khuẩn: Bông thủy tinh có tính vô cơ, không tạo môi trường cho vi khuẩn hay nấm mốc phát triển, đặc biệt quan trọng đối với khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều và độ ẩm cao của Đà Nẵng.
Thông số kỹ thuật Panel Glasswool
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.3mm ,0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 950mm, 1000mm hoặc 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 970mm, 1020mm hoặc 1170mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng xốp PU/PIR | 48kg/m3, 64kg/m3 |
| Loại lõi | Glasswool chống cháy |
| Chống ẩm | 98.5% |
| Độ hút ẩm thấp | 5% |
| Kiềm tính | nhỏ |
| Màu sắc | Màu vàng nhạt |
| Khả năng chịu nhiệt | 350°C |
| Hiệu suất đốt cháy | Cấp 1, không cháy, chịu lửa 60 phút, chịu nhiệt 600oC |
| Hệ số cách nhiệt | R(m2K/W) (50mm =1.25), (75mm =1.875),(100mm=2.5) |
| Tần số âm thanh(Hz) | NRC=1 |
Bảng giá Panel Glasswool Đà Nẵng (01/2026)
- Bảng giá Panel Glasswool vách trong Đà Nẵng
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 4 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm | 420.000 |
| 5 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm | 439.600 |
| 6 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm | 464.800 |
| 10 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm | 488.600 |
| 11 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm | 508.200 |
| 12 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm | 533.400 |
| 16 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm | 585.200 |
| 17 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm | 604.800 |
| 18 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm | 630.000 |
| 20 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,4mm | 459.200 |
| 21 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,45mm | 481.600 |
| 22 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,50mm | 498.400 |
| 24 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,4mm | 527.800 |
| 25 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,45mm | 550.200 |
| 26 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,50mm | 567.000 |
| 28 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,4mm | 627.200 |
| 29 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,45mm | 649.600 |
| 30 | Tấm Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,50mm | 666.400 |
- Bảng giá Panel Glasswool vách ngoài Đà Nẵng
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 519.800 |
| 2 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 533.300 |
| 3 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 546.800 |
| 4 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mm | 546.800 |
| 5 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mm | 560.300 |
| 6 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 607.500 |
| 7 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 86.400 |
| 8 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 634.500 |
| 9 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mm | 634.500 |
| 10 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mm | 648.000 |
| 11 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,40mm | 708.800 |
| 12 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | 722.300 |
| 13 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | 735.800 |
| 14 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,40mm | 735.800 |
| 15 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Việt Pháp 0,45mm | 749.300 |
| 16 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 533.300 |
| 17 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á0,40mm | 560.300 |
| 18 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 587.300 |
| 19 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 614.300 |
| 20 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 621.000 |
| 21 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á0,40mm | 648.000 |
| 22 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 675.000 |
| 23 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 702.000 |
| 24 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm - Đông Á 0,35mm | 722.300 |
| 25 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Đông Á0,40mm | 749.300 |
| 26 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Đông Á 0,45mm | 776.300 |
| 27 | Tấm Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm - Đông Á 0,50mm | 803.300 |
Tìm hiểu chi tiết về Tấm Panel Cách Nhiệt Glasswool, vật liệu nhẹ, cách nhiệt vượt trội, tiết kiệm chi phí thi công.
Tấm Panel Kho Lạnh
Được định vị là giải pháp cốt lõi trong công nghệ bảo quản âm sâu, Panel kho lạnh là hệ thống vật liệu tích hợp đa lớp được thiết kế để kiểm soát nhiệt năng tuyệt đối. Sản phẩm cấu thành từ lõi cách nhiệt tỷ trọng cao (phổ biến nhất là EPS, PU hoặc PIR) kẹp giữa hai bề mặt thép mạ kẽm đạt chuẩn chống ăn mòn.
Điểm khác biệt chuyên sâu nằm ở hệ thống khóa Camlock đồng bộ hoặc ngàm âm dương tinh xảo, tạo nên một kết cấu kín khít hoàn hảo, triệt tiêu hoàn toàn các điểm cầu nhiệt (thermal bridge). Với khả năng duy trì dải nhiệt độ khắt khe từ -5 độ C đến – 40 độ C, dòng panel này không chỉ ngăn chặn sự thất thoát nhiệt và chống ẩm mốc tuyệt đối, mà còn là yếu tố tiên quyết giúp tối ưu hóa hiệu suất vận hành cho các kho đông, kho mát và hệ thống phòng sạch dược phẩm đạt chuẩn quốc tế.
Ưu điểm Panel kho lạnh
- Duy trì nhiệt độ âm sâu: Với hệ số dẫn nhiệt cực thấp, tấm panel đảm bảo môi trường lạnh ổn định , giúp bảo quản độ tươi ngon của hải sản Đà Nẵng xuất khẩu sang các thị trường khó tính.
- Kết cấu kín khít tuyệt đối nhờ khóa Camlock: Hệ thống khóa Camlock đặc dụng giúp các tấm panel liên kết siêu khít, triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng “cầu nhiệt”, ngăn chặn hơi lạnh thoát ra ngoài và ngăn hơi nóng ẩm miền Trung xâm nhập vào kho.
- Khả năng chống ăn mòn từ hơi muối biển: Đà Nẵng có độ mặn không khí cao, do đó panel kho lạnh thường sử dụng lớp thép mạ màu hoặc Inox cao cấp, giúp bề mặt không bị rỉ sét, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm trong hàng chục năm.
- Tiết kiệm điện năng tối đa cho doanh nghiệp: Khả năng cách nhiệt vượt trội giúp hệ thống máy nén không phải hoạt động quá tải dưới cái nắng cháy da của miền Trung, từ đó giảm thiểu đáng kể chi phí vận hành và hóa đơn tiền điện hàng tháng.
- Đáp ứng tiêu chuẩn phòng sạch khắt khe: Bề mặt panel phẳng, không bám bụi và dễ dàng khử trùng, cực kỳ phù hợp cho các kho bảo quản vắc-xin và vật tư y tế tại các bệnh viện lớn và trung tâm dược phẩm khu vực miền Trung.
- Thi công linh hoạt, dễ dàng mở rộng quy mô: Đà Nẵng đang phát triển mạnh các khu hậu cần, kết cấu lắp ghép của panel giúp chủ đầu tư có thể dễ dàng nới rộng kho lạnh hoặc di dời sang địa điểm mới khi cần thiết mà không phải đập phá công trình.
Thông số kỹ thuật Panel Kho Lạnh
- Thông số kỹ thuật Panel Kho lạnh EPS
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày tấm Panel | 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt/ inox | 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu theo yêu cầu (Việt Pháp, Nam Kim, Đông Á) hoặc Inox |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương,màu inox hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 950mm, 1000mm hoặc 1150mm |
| Khổ rộng thực tế | 970mm, 1020mm hoặc 1170mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng xốp EPS | 16kg,18kg,20kg,24kg/m3 đến 40kg/m3 |
| Hệ số truyền nhiệt ổn định | 0,035 KCal/m.h.oC |
| Lực kéo nén | 3,5 kg/cm2 |
| Lực chịu uốn 6,68 kg/cm2 | 6,68 kg/cm2 |
| Hệ số hấp thụ | 710 μg/m2.s |
- Thông số kỹ thuật Panel Kho lạnh PU
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày tấm Panel | 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt/ inox | 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu theo yêu cầu (Việt Pháp, Nam Kim, Đông Á) hoặc Inox |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương,màu inox hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 1000mm, 1125mm, 1130mm,… |
| Khổ rộng thực tế | 1020mm, 1170mm,1152mm,… |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng xốp PU/PIR | 30kg/m3 đến 42kg/m3 |
| Loại xốp | PU/PIR |
Bảng giá Panel Kho Lạnh Đà Nẵng (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 | 364.000 |
| 2 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 | 397.600 |
| 3 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 | 394.800 |
| 4 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 | 428.400 |
| 5 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 | 427.000 |
| 6 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 | 460.600 |
| 7 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 | 450.800 |
| 8 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3 | 484.400 |
| 9 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 | 379.400 |
| 10 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 | 413.000 |
| 11 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 | 414.400 |
| 12 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 | 448.000 |
| 13 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 | 450.800 |
| 14 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 | 484.400 |
| 15 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 | 477.400 |
| 16 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3 | 511.000 |
| 17 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 394.800 |
| 18 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 428.400 |
| 19 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 434.000 |
| 20 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 467.600 |
| 21 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 474.600 |
| 22 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 508.200 |
| 23 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 504.000 |
| 24 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 537.600 |
| 25 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 | 410.200 |
| 26 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 | 443.800 |
| 27 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 | 453.600 |
| 28 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 | 487.200 |
| 29 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 | 358.400 |
| 30 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 | 532.000 |
| 31 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 | 530.600 |
| 32 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3 | 564.200 |
| 33 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 | 425.600 |
| 34 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 | 459.200 |
| 35 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 | 473.200 |
| 36 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 | 506.800 |
| 37 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 | 522.200 |
| 38 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 | 555.800 |
| 39 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 | 557.200 |
| 40 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3 | 590.800 |
| 41 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 | 434.000 |
| 42 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 | 467.600 |
| 43 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 | 492.800 |
| 44 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 | 526.400 |
| 45 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 | 534.800 |
| 46 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 | 568.400 |
| 47 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 | 583.800 |
| 48 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3 | 617.400 |
| 49 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 | 441.000 |
| 50 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 | 474.600 |
| 51 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 | 512.400 |
| 52 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 | 546.000 |
| 53 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 | 546.000 |
| 54 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 | 579.600 |
| 55 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 | 610.400 |
| 56 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 | 644.000 |
| 57 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 | 456.400 |
| 58 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 | 490.000 |
| 59 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 | 532.000 |
| 60 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 | 565.600 |
| 61 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 | 569.800 |
| 62 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 | 603.400 |
| 63 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 | 637.000 |
| 64 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 | 670.600 |
| 65 | Tấm Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 | 676.200 |
| 66 | Tấm Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3 | 709.800 |
| 67 | Tấm Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 | 707.000 |
| 68 | Tấm Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3 | 740.600 |
| 69 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 456.400 |
| 70 | Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 495.600 |
| 71 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 534.800 |
| 72 | Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 568.400 |
| 73 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 614.600 |
| 74 | Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 478.800 |
| 75 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 518.000 |
| 76 | Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 557.200 |
| 77 | Tấm Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 590.800 |
| 78 | Tấm Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3 | 637.000 |
Tấm Panel Kho Lạnh – Sự lựa chọn lý tưởng cho các kho bảo quản thực phẩm, dược phẩm đạt chuẩn.
Tấm Panel Lò Sấy
Panel lò sấy là hệ thống vật liệu chuyên biệt tối ưu cho quy trình nhiệt luyện và sấy khô công nghiệp. Cấu trúc cốt lõi của sản phẩm là lớp sợi đá khoáng (Rockwool) có tỷ trọng nén siêu cao từ 80kg/m3 đến 120kg/m3, được bao bọc bởi hai lớp tôn mạ kẽm dày từ 0.45mm đến 0.7mm và liên kết bằng hệ keo dán chịu nhiệt chuyên dụng.
Giải pháp này tạo nên một hàng rào bảo ôn kiên cố, có khả năng chịu tải nhiệt ấn tượng từ 100 độ C lên đến 850 độ C mà không gây biến dạng kết cấu. Nhờ khả năng triệt tiêu sự thất thoát nhiệt và tính năng chống cháy tuyệt đối, Panel lò sấy không chỉ đảm bảo sự ổn định nhiệt độ cho các dây chuyền sấy nông sản, thủy sản và dược phẩm, mà còn giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí năng lượng và bảo vệ an toàn hệ thống trong những môi trường vận hành khắc nghiệt nhất.
Ưu điểm Panel Lò sấy
- Khả năng chịu nhiệt cực hạn lên đến 850 độ C: Với lõi sợi đá khoáng thiên nhiên, sản phẩm duy trì kết cấu ổn định ở nhiệt độ cao, đáp ứng hoàn hảo cho các lò sấy công nghiệp tại Đà Nẵng từ sấy thực phẩm đến sấy gỗ.
- Tối ưu hóa chi phí điện năng vận hành: Khả năng bảo ôn vượt trội giúp ngăn chặn thất thoát nhiệt ra ngoài vỏ lò, giúp hệ thống gia nhiệt không phải hoạt động quá tải, từ đó giảm đáng kể hóa đơn tiền điện cho doanh nghiệp.
- Chống cháy tuyệt đối, an toàn cho khu sản xuất: Đà Nẵng có mùa khô kéo dài với nguy cơ cháy nổ cao; Panel Rockwool không bắt lửa và ngăn cháy lan, đảm bảo an toàn cho tài sản và nhân lực trong suốt quá trình vận hành lò sấy.
- Kháng ẩm và bền bỉ trong môi trường muối biển: Lớp tôn mạ kẽm dày kết hợp với lõi đá khoáng có tính trơ giúp panel lò sấy không bị mục nát hay oxy hóa nhanh chóng dù lắp đặt gần khu vực ven biển Đà Nẵng.
- Duy trì nhiệt độ ổn định cho nông – thủy sản xuất khẩu: Nhờ độ kín khít cao, panel giúp kiểm soát nhiệt độ chính xác trong lò, đảm bảo chất lượng nông sản và thủy sản Đà Nẵng đạt chuẩn đồng đều trước khi xuất kho.
- Thi công lắp ghép nhanh, dễ dàng nâng cấp lò sấy: Kết cấu dạng tấm giúp việc lắp đặt lò sấy diễn ra thần tốc, giúp các cơ sở sản xuất tại Đà Nẵng nhanh chóng đưa dây chuyền vào hoạt động để kịp thời vụ.
Thông số kỹ thuật Panel Lò Sấy
| THÔNG SỐ | CHI TIẾT |
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.3mm ,0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 950mm, 1000mm hoặc 1150mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 970mm, 1020mm hoặc 1170mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng lõi | 80kg/m3, 100kg/m3, 120kg/m3 |
| Loại lõi | Rockwool chống cháy |
Bảng giá Panel Lò Sấy Đà Nẵng (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Panel lò sấy dày 100mm, tôn dày 0,75mm/0,50mm, lõi rockwool tỷ trọng 80kg/m3. | 658.000 |
| 2 | Tấm Panel lò sấy dày 100mm, tôn dày 0,75mm/0,75mm, lõi rockwool tỷ trọng 80kg/m3. | 701.400 |
| 3 | Tấm Panel lò sấy dày 150mm, tôn dày 0,75mm/0,50mm, lõi rockwool tỷ trọng 80kg/m3. | 932.400 |
| 4 | Tấm Panel lò sấy dày 150mm, tôn dày 0,75mm/0,75mm, lõi rockwool tỷ trọng 80kg/m3. | 975.800 |
Ứng dụng công nghệ hiện đại với Tấm Panel Lò Sấy, chịu nhiệt cao, độ bền vượt thời gian.
Tấm ốp tường kim loại Panel Đà Nẵng
Được định vị là giải pháp bao che kiến trúc đa năng, tấm panel ốp tường kim loại thế hệ mới mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa thẩm mỹ đẳng cấp và hiệu năng bảo vệ công trình toàn diện. Cấu tạo chuyên sâu của sản phẩm dựa trên hệ thống tích hợp 3 lớp vật liệu kỹ thuật cao:
- Bề mặt chính là lớp hợp kim nhôm kẽm bền bỉ, được hoàn thiện bằng công nghệ sơn phủ HDP hoặc PVDF cao cấp, giúp triệt tiêu hoàn toàn rủi ro ăn mòn và giữ màu sắc vẹn nguyên trước tác động của tia UV.
- Trọng tâm của giải pháp là lõi cách nhiệt Polyurethane (PU Foam) mật độ cao, đóng vai trò ngăn chặn dòng nhiệt và hấp thụ tiếng ồn, tạo ra môi trường sống ổn định, tiết kiệm năng lượng.
- Cuối cùng, lớp màng nhôm bên trong được tráng kỹ lưỡng không chỉ củng cố khả năng chống thấm, kháng ẩm tuyệt đối mà còn gia tăng hiệu quả cách âm và hỗ trợ chống cháy.
Với cấu trúc này, tấm ốp kim loại không chỉ là ‘lớp áo’ trang trí mà còn là lá chắn bền vững, ngăn chặn mọi sự biến dạng và tác động từ môi trường bên ngoài cho công trình.
Phân loại tấm ốp tường kim loại Panel
- Mẫu tấm ốp tường kim loại vân gỗ: Với sự lựa chọn linh hoạt giữa vân gỗ tự nhiên và vân gỗ giả, sản phẩm này có thể mang lại không khí ấm cúng, gần gũi của gỗ tự nhiên, đồng thời vẫn giữ được sự sang trọng, hiện đại của vật liệu kim loại.
- Mẫu tấm ốp tường kim loại vân đá: Thiết kế vân đá tinh xảo, sản phẩm không chỉ tạo ra sự ấn tượng mạnh mẽ về thẩm mỹ mà còn thể hiện sự thanh lịch và đẳng cấp cho không gian ngoại thất. Các mẫu tấm ốp vân đá có thể giả đá cẩm thạch, đá granite hay các loại đá tự nhiên khác, giúp không gian trở nên sang trọng, huyền bí nhưng vẫn giữ được sự bền bỉ và khả năng chống chịu thời tiết tuyệt vời của kim loại.
- Tấm ốp tường kim loại trơn: Tấm ốp tường kim loại trơn, với thiết kế đơn giản và bề mặt mịn màng, là biểu tượng của vẻ đẹp hiện đại và tối giản. Sự thanh thoát, không cầu kỳ của sản phẩm này tạo nên một nét đẹp tinh tế, dễ dàng hòa nhập vào bất kỳ không gian nào.
- Mẫu tấm ốp tường kim loại với họa tiết 3D: Mẫu tấm ốp tường kim loại với họa tiết 3D là một tác phẩm nghệ thuật đích thực, nơi sự sáng tạo và công nghệ gặp nhau để tạo nên một điểm nhấn thẩm mỹ đầy ấn tượng. Với những họa tiết hoặc kết cấu 3D tinh xảo trên bề mặt, sản phẩm này mang đến một chiều sâu sinh động và sự phong phú cho không gian ngoại thất, khiến mọi ánh nhìn đều bị thu hút. Mỗi đường nét, mỗi hình khối nổi bật trên tấm ốp đều toát lên vẻ đẹp độc đáo và hiện đại, vừa thể hiện sự phá cách, vừa tôn vinh sự sang trọng, giúp không gian trở nên sống động và đầy sức sống.
- Tấm ốp tường kim loại màu sắc đa dạng: Tấm ốp tường kim loại màu sắc đa dạng là một sự lựa chọn hoàn hảo để biến không gian sống hoặc công trình của bạn thành một tác phẩm nghệ thuật đầy màu sắc và phong cách. Với sự phong phú về tông màu, từ những sắc thái trầm ấm, thanh lịch đến những gam màu tươi sáng, rực rỡ, mỗi tấm ốp kim loại không chỉ bảo vệ mà còn góp phần nâng cao vẻ đẹp thẩm mỹ cho ngoại thất.
- Tấm ốp tường kim loại với lớp sơn bảo vệ: Một số mẫu được tráng bạc hoặc phủ lớp sơn bảo vệ đặc biệt, giúp bề mặt kim loại chống ăn mòn và duy trì độ bền màu lâu dài. Điều này đặc biệt quan trọng để đảm bảo sự bền vững của sản phẩm dưới tác động của thời tiết khắc nghiệt.
Ưu điểm Tấm Ốp Tường Ngoài Trời
- Kiến trúc thẩm mỹ xây dựng thành phố đáng sống hoàn mỹ hơn: Với đa dạng họa tiết (vân gỗ, vân đá, giả gạch), tấm ốp kim loại giúp thay đổi diện mạo công trình nhanh chóng, tạo điểm nhấn đẳng cấp cho các quán cafe, nhà hàng hoặc homestay du lịch tại Đà Nẵng mà không cần xây trát cầu kỳ.
- Kháng muối biển và chống oxy hóa tuyệt đối: Với lớp vỏ hợp kim nhôm kẽm kết hợp sơn phủ PVDF cao cấp, tấm ốp hoàn toàn không bị hoen rỉ hay ăn mòn bởi hơi muối.
- Bền màu bền bỉ dưới cường độ tia UV cao: Nắng Đà Nẵng có chỉ số UV rất cao dễ làm bong tróc sơn tường truyền thống. Công nghệ sơn HDP/PVDF trên bề mặt kim loại giúp công trình giữ nguyên màu sắc tươi mới, không bị bạc màu hay loang lổ sau nhiều năm sử dụng.
- Chống nóng và tiết kiệm điện năng cho nhà hướng Tây: Lớp lõi PU Foam mật độ cao ngăn chặn triệt tiêu dòng nhiệt từ ánh nắng trực tiếp, giúp không gian bên trong luôn mát mẻ. Điều này cực kỳ phù hợp cho các nhà phố hướng Tây nhằm giảm tải hóa đơn tiền điện máy lạnh.
- Khả năng chống thấm ngược và kháng ẩm mùa mưa: Đà Nẵng có mùa mưa kéo dài với lượng mưa lớn; lớp màng nhôm mặt trong cùng tấm ốp tạo thành rào cản ngăn ẩm tuyệt đối, giúp tường nhà không bị thấm mốc, bảo vệ sức khỏe gia đình và kết cấu công trình.
- Trọng lượng nhẹ, thi công nhanh né mùa bão: Sản phẩm rất nhẹ giúp giảm áp lực cho móng trên nền đất cát ven biển. Quy trình lắp ghép thông minh giúp thi công nhanh chóng, giúp chủ đầu tư kịp hoàn thiện dự án trước khi mùa mưa bão tháng 10 ập đến.
Thông số kỹ thuật của Tấm Ốp Tường Ngoài Trời
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Kích thước | Rộng 390mm x Dài 2900mm |
| Độ dày | 16mm |
| Trọng lượng | 3.2 kg/m2 |
| Bề mặt | Nhôm hợp kim |
| Lớp ngoài cùng | Sơn tỉnh điện |
| Lõi | Lớp PU Foam chống nóng, chống ồn |
| Công dụng | Chống nóng – chống ồn – chống thấm |
| Ứng dụng | Ốp tường nội ngoại thất |
Bảng giá Tấm ốp Panel kim loại Đà Nẵng (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (Vnđ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm ốp panel tường ngoài cách nhiệt 390x16x2900mm | m² | 274.100 |
| 2 | Thanh góc ngoài panel 50x50x2900mm | thanh | 88.000 |
| 3 | Thanh kết thúc panel 50x25x2900mm | thanh | 78.400 |
| 4 | Thanh h nối panel 30x40x2900mm | thanh | 147.200 |
| 5 | Thanh góc trong panel 50x50x2900mm | thanh | 88.000 |
| 6 | Thanh góc cửa panel 100x7x2900mm | thanh | 124.800 |
Khám phá Tấm ốp tường kim loại Panel thẩm mỹ hiện đại
Công trình ứng dụng Panel phù hợp tại Đà Nẵng. Chuyên gia gợi ý
Giải pháp Nhà xưởng công nghiệp với Panel EPS
Tại các Khu công nghiệp lớn, Panel EPS là lựa chọn hàng đầu cho thi công nhà xưởng và kho bãi. Với ưu thế trọng lượng siêu nhẹ và cấu trúc lắp ghép thông minh, sản phẩm giúp chủ đầu tư Đà Nẵng rút ngắn 50% thời gian thi công so với vật liệu truyền thống. Đặc biệt, Panel EPS có giá thành rẻ nhất trong phân khúc, giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư ban đầu mà vẫn đảm bảo khả năng chống nóng hiệu quả dưới cái nắng gắt miền Trung.
Tiêu chuẩn Kho lạnh hải sản với Panel PU/PIR
Đối với ngành xuất khẩu thủy sản đặc thù tại Đà Nẵng, Panel PU/PIR là vật liệu bắt buộc để xây dựng hệ thống kho lạnh âm sâu. Nhờ hệ số dẫn nhiệt cực thấp và hệ thống khóa Camlock kín khít tuyệt đối, dòng panel này giúp duy trì dải nhiệt độ từ -5 độ C đến -40 độ C một cách ổn định. Khả năng ngăn thất thoát nhiệt vượt trội không chỉ bảo quản thực phẩm tươi ngon mà còn giúp doanh nghiệp tiết kiệm đến 30% điện năng vận hành. Bề mặt thép mạ kẽm cao cấp của sản phẩm còn có tính năng kháng muối biển, ngăn chặn hoàn toàn tình trạng rỉ sét trong môi trường duyên hải.
Thiết kế Homestay & Cafe với Panel Kim loại
Xu hướng xây dựng xanh tại các quận ven biển như Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn đang gọi tên tấm ốp tường kim loại. Đây là giải pháp hoàn hảo cho các công trình homestay, quán cafe yêu cầu tính thẩm mỹ cao và khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt. Lớp sơn phủ PVDF giúp bề mặt kim loại luôn bền màu, kháng lại sự ăn mòn của hơi muối biển và tia UV cường độ cao. Với đa dạng họa tiết vân gỗ, vân đá sang trọng, sản phẩm không chỉ tạo nên diện mạo đẳng cấp mà còn cách nhiệt, chống ồn hiệu quả, mang lại không gian thư giãn tuyệt vời cho du khách.
An toàn cháy nổ cho Lò sấy với Panel Rockwool
Trong các quy trình sản xuất thực phẩm sấy khô hoặc xưởng cơ khí tại Đà Nẵng, Panel Rockwool đóng vai trò là “lá chắn” chống cháy an toàn nhất. Được cấu tạo từ sợi đá khoáng thiên nhiên, loại panel này có khả năng chịu nhiệt độ cực hạn lên đến 850 độ C, ngăn chặn hoàn toàn nguy cơ cháy lan giữa các khu vực sản xuất. Ngoài đặc tính chịu lửa chuẩn mực, Panel Rockwool còn là vật liệu tiêu âm xuất sắc, giúp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn từ máy móc công nghiệp. Đây là giải pháp chuyên sâu giúp các dự án đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về phòng cháy chữa cháy (PCCC) hiện hành.
Tiêu chuẩn vô trùng cho Phòng sạch dược phẩm
Xây dựng phòng sạch y tế và nhà máy dược phẩm tại Đà Nẵng đòi hỏi sự khắt khe về độ kín khít và vệ sinh, nơi Panel EPS/PU phẳng phát huy tối đa công dụng. Với bề mặt tôn phẳng mịn, không bám bụi và dễ dàng tẩy rửa, sản phẩm ngăn chặn hiệu quả sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc. Kết cấu ngàm âm dương tinh xảo giúp kiểm soát áp suất không khí và nhiệt độ bên trong một cách chính xác, đảm bảo môi trường vô trùng tuyệt đối theo tiêu chuẩn GMP. Đây là lựa chọn tối ưu cho các bệnh viện và trung tâm nghiên cứu cần sự bảo vệ nghiêm ngặt khỏi tác động môi trường ngoài.
Tham khảo biên dạng Tấm Panel Cách Nhiệt, Vách Panel
Tối ưu lựa chọn với bộ danh mục biên dạng Panel chuyên sâu: Vách ngoài (siêu bền, chống thấm), Vách trong (tinh tế, linh hoạt) và Mái (chống nóng, thoát nước thần tốc). Hình ảnh mặt cắt trực quan giúp bạn nắm trọn kết cấu lõi và tính năng nổi bật chỉ trong vài giây
Biên dạng Panel vách trong
Biên dạng Panel vách ngoài

Những phụ kiện quan trọng giúp tối ưu hệ thống Panel
Phụ kiện nhôm
Phụ kiện nhôm Panel là hệ thống liên kết chuyên dụng, đóng vai trò then chốt trong việc định hình và gia cố kết cấu công trình. Được chế tác từ hợp kim nhôm bền bỉ, hệ phụ kiện bao gồm các thanh U, V, T treo, phào lõm và bo góc giúp kết nối hoàn hảo các tấm Panel với sàn, trần và khung cửa. Không chỉ triệt tiêu các điểm hở nhiệt và gia tăng độ ổn định cơ học, giải pháp này còn mang lại thẩm mỹ tinh tế, ngăn bám bụi và đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn vệ sinh cho phòng sạch, kho lạnh.
- Thanh nhôm U28x50x28
- Thanh nhôm U38x50x38
- Thanh nhôm U38x75x38
- Thanh nhôm U38x100x38
- Thanh nhôm V 38×38
- Thanh nhôm V 38×75
- Thanh nhôm phào C bo góc:
- Thanh nhôm đế phào:


- Thanh nhôm T treo Panel
- Thanh nhôm T treo trần Panel
- Thanh nhôm U khung vách kính
- Thanh nhôm sập vách cố đinh
- Thanh nhôm U50 bo hai bên
- Thanh nhôm U75 bo hai bên
- Thanh nhôm U bo một bên
- Thanh U bo mặt trăng 1 cạnh
- Thanh nhôm LC
- Thanh nhôm H nối tấm Panel
- Bộ thanh nhôm bo góc trong
- Thanh nhôm bo góc ngoài
Phụ kiện cửa đi Panel
Phụ kiện cửa đi là tập hợp các bộ phận không thể thiếu nhằm đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ và sự vận hành mượt mà cho cửa đi Panel. Hệ cửa đi được gia cố chắc chắn với thanh nhôm khung cửa đi và thanh nhôm bo đáy cửa, giúp tăng độ cứng, định hình chuẩn xác cho toàn bộ cánh cửa. Ngoài ra, các chi tiết phụ kiện phụ trợ như gioăng cao su trơn bao khung và gioăng cao su đơn đáy cửa đóng vai trò ngăn bụi bẩn, cách nhiệt, cách âm hiệu quả, bộ bản lề tự nâng trái và phải hỗ trợ cửa đóng mở êm ái, tự cân chỉnh góc đóng, hạn chế xệ cánh các phụ kiện khác giúp tăng độ liên kết, giảm chấn, hỗ trợ đóng mở cửa nhẹ nhàng, bền bỉ theo thời gian.
Phụ kiện nhôm cửa đi Panel
- Thanh nhôm khung cửa đi
- Thanh nhôm 28x50x28 bo đáy cửa đi
Phụ kiện phụ trợ cửa đi Panel
- Gioăng cao su trơn bao khung
- Gioăng cao su đơn đáy cửa

- Bản lề tự nâng
- Khoá tay gạc
- Khóa tay nắm (khóa tròn)
- Chốt âm cửa
- Ke góc
- Cùi chỏ hơi
Phụ kiện cửa trượt
Khác với cửa đi truyền thống mở bằng bản lề, cửa trượt vận hành bằng cách trượt ngang trên hệ ray, tiết kiệm diện tích và tạo sự linh hoạt cho không gian. Để hoàn thiện một bộ cửa trượt, cần có hai nhóm phụ kiện chính: phụ kiện thanh nhôm và phụ kiện phụ trợ.
Phụ kiện nhôm cửa trượt
- Thanh nhôm bo khung cánh cửa trượt Panel
- Thanh nhôm bo cánh cửa trượt Panel
- Thanh nhôm ray cửa trượt
- Thanh nhôm dẫn hướng cửa trượt
- Thanh nhôm tay đẩy tròn
Phụ kiện phụ trợ cửa trượt
- Bộ bánh xe +móc treo


- Bộ con lăn dẫn hướng


- Bộ chặn góc dưới


- Bộ chặn góc trên


- Bộ chặn giữa


- Tay nắm nhựa âm cửa


- Tay khóa Inox cửa lùa cánh đôi


- Tay khóa Inox cửa lùa cánh đơn

- Bộ con lăn điều chỉnh trên
- Bộ con lăn điều chỉnh giữa
- Ốp khung cửa lùa
- Ốp che ray cửa lùa, tôn gấp
- Nắp nhựa cho tay đầu tròn

- Gioăng cao su đôi
Phụ kiện phụ trợ khác
Phụ kiện phụ trợ khác là các thành phần hỗ trợ thêm cho các hệ thống cửa và các chi tiết khác trong công trình, giúp tăng cường chức năng và hiệu quả sử dụng:
- Chụp bo góc trong
- Chụp Bo góc ngoài
- Kết thúc cửa
- Đinh vít
- Ke chống bão
- Giá đỡ máng nước
- Endcap
- Bản lề
- Móc kẹp xà gồ
Hướng dẫn lắp đặt Panel với phụ kiện nhôm đơn giản nhất
Hướng dẫn lắp đặt phụ kiện nhôm trong hệ thống Panel
- Thanh nhôm trụ góc: Dùng nối 2 tấm vách panel vuông góc với nhau
- Thanh nhôm V bo cong một bên: Lắp vào các góc cong hoặc các khu vực có hình dáng cong của tấm panel với tường
- Thanh nhôm C: Lắp ở giữa chân góc vuông của 2 tấm Panel đặt vuông
- Thanh nhôm U: Lắp vào điểm tiếp nối giữa Panel và sàn bê tông hoặc Panel và trần
- Thanh nhôm T: Liên kết trung gian giữa Panel và tăng đơ
- Thanh nhôm V ốp góc trong được lắp vào các góc trong của công trình nơi giao nhau giữa các tấm panel hoặc giữa tường và tấm panel, giúp hoàn thiện và bảo vệ các góc trong của không gian.
- Thanh nhôm V ốp góc ngoài được lắp vào các góc ngoài của các tấm panel hoặc giữa tường và các tấm panel để hoàn thiện và bảo vệ góc ngoài của công trình.
- Thanh h nhôm: Liên kết giữa trần Panel và hệ thống đèn thả âm trần
- Thanh H hộp: Dùng liên kết giữa các tấm Panel
- Thanh nhôm phào lõm + đế phào lõm nẹp góc trong: Phụ kiện này được cấu tạo bởi 2 bộ phận ghép lại. Bao gồm: phào lõm hình mặt trăng và đế phào hình chữ V. Hai bộ phận này có rãnh để kết nối với nhau. Với mục đích nẹp các góc 90 độ, giúp che đi khe hở giữa 2 tấm panel với nhau hoặc panel với tường.
- Thanh nhôm nẹp kính: Thanh nhôm vách kính phụ kiện dành cho vách panel cách nhiệt, có nhiệm vụ kết nối tấm panel và tấm kính lại với nhau trên cùng 1 mặt phẳng
- Thanh nhôm U 2 chân cong: Lắp đặt tại các vị trí giao nhau giữa các tấm panel hoặc giữa tấm panel với các sàn bê tông của công trình.
- Thanh nhôm đế phào: lắp đặt ở chân tường hoặc mặt dưới của trần để tạo ra sự liên kết giữa panel và bề mặt tường hoặc trần.
Để đảm bảo hiệu quả và độ bền cho công trình, bạn có thể tham khảo hướng dẫn lắp đặt phụ kiện nhôm trong hệ thống Panel một cách chi tiết và chính xác từ Triệu Hổ.
Hướng dẫn lắp cửa đi Panel và phụ kiện nhôm
Hướng dẫn lắp trần Panel với phụ kiện nhôm
Hướng dẫn lắp cửa truợt Panel và phụ kiện nhôm
10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ
- Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
- Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
- Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
- Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
- Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
- Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
- Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
- Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
- Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
- Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.
Xem ngay bộ sưu tập công trình thực tế Tấm Panel Đà Nẵng
Đừng chỉ nghe về lý thuyết, hãy để những công trình thực tế khẳng định giá trị của tấm Panel Đà Nẵng. Triệu Hổ tự hào giới thiệu bộ sưu tập các dự án tiêu biểu đã hoàn thiện, từ những hệ thống kho lạnh âm sâu quy mô lớn, nhà xưởng công nghiệp bền bỉ đến các mẫu homestay, văn phòng lắp ghép đầy sáng tạo tại Đà Nẵng và khu vực miền Trung. Mỗi hình ảnh công trình là một câu chuyện về sự tối ưu: tối ưu về thời gian thi công thần tốc, tối ưu về hiệu suất chống nóng và tối ưu về tính thẩm mỹ kiến trúc. Việc tận mắt chiêm ngưỡng các mối nối ngàm kín khít, bề mặt tôn phẳng mịn hay những lớp sơn giả gỗ, giả đá tinh xảo trên tường ngoài trời sẽ giúp bạn có cái nhìn trực quan nhất về độ bền và đẳng cấp của vật liệu.
Công trình thực tế tấm Panel Đà Nẵng nhà xưởng, khu công nghiệp
Công trình thực tế tấm Panel Đà Nẵng lò sấy
Công trình thực tế tấm Panel Đà Nẵng kho lạnh
Công trình thực tế tấm ốp kim loại ngoài trời Đà Nẵng
Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Panel Cách Nhiệt
Thời tiết Đà Nẵng nắng gắt và độ ẩm cao, loại Panel nào bền nhất?
Đối với khu vực có nắng nóng cực đoan như Đà Nẵng, Panel PU hoặc PIR là bền nhất về khả năng cách nhiệt. Tuy nhiên, để chống lại độ ẩm và hơi muối biển, yếu tố quan trọng nhất là lớp tôn bề mặt.
Panel có chịu được sức gió cấp 12-13 trong mùa bão miền Trung không?
Với đặc thù sức gió cấp 12 – 13 của bão miền trung, khách hàng cần sử dụng hệ khung xương thép chịu lực vững chắc và tăng mật độ vít bắn panel có kèm long đền cao su chống dột. Khoảng cách giữa các xà gồ phải được tính toán ngắn lại và các mối nối ngàm phải được bắn keo Silicon chuyên dụng để tăng cường độ liên kết cho toàn bộ hệ vách. Nếu kỹ thuật thi công đạt chuẩn, thì Panel hoàn toàn có thể trụ vững vàng trong mùa bão.
Khi nào nên chọn Panel Rockwool thay vì EPS khi xây xưởng nhà kho?
Mặc dù EPS rẻ hơn, nhưng các KCN tại Đà Nẵng hiện nay kiểm soát rất gắt gao về nghiệm mã PCCC. Panel Rockwool có lõi sợi đá không cháy, chịu nhiệt tới 850°C, giúp công trình đạt chứng chỉ chống cháy (EI) cao hơn. Nếu xưởng của bạn sản xuất hàng may mặc, đồ gỗ hoặc bao bì, Rockwool là lựa chọn an toàn để bảo vệ tài sản và dễ dàng hoàn tất thủ tục pháp lý.
Xây nhà lắp ghép ven biển Đà Nẵng bằng Panel có bị ồn khi mưa lớn không?
Đây là lo lắng phổ biến. Để xử lý tiếng ồn, bạn nên chọn Panel Rockwool hoặc Glasswool . Nhờ cấu trúc lõi bông sợi, 2 loại panel này có khả năng tiêu âm, triệt tiêu tiếng “rào rào” của mưa trên mái tôn tốt hơn nhiều so với lõi xốp cứng như EPS hay PU.
Triệu Hổ vận chuyển Tấm Panel Cách Nhiệt về Đà Nẵng có mất nhiều thời gian không?
Công ty Triệu Hổ chuyên cung cấp các loại tấm panel cách nhiệt như EPS, PU/PIR, Rockwool, Glasswool, panel lò sấy, panel kho lạnh, v.v., và có chính sách vận chuyển trực tiếp đến công trình Đà Nẵng. Triệu Hổ sở hữu kho hàng toàn quốc, đảm bảo giao hàng nhanh chóng và chất lượng sản phẩm luôn được kiểm soát chặt chẽ, tránh tình trạng bóp méo hay cong vênh trong quá trình vận chuyển

Trên đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về sản phẩm Tấm Panel Cách Nhiệt Đà Nẵng chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.












































































































































































