Tôn cách nhiệt PU
Hiển thị tất cả 7 kết quả
Tôn cách nhiệt 3 lớp | CK 5% – 10%
Tôn cách nhiệt 3 lớp là giải pháp mái tích hợp khả năng chống nóng, cách âm và tăng độ bền kết cấu trong cùng một vật liệu. Nếu công trình của bạn gặp tình trạng hấp thụ nhiệt lớn, tiếng ồn khi mưa hoặc muốn rút ngắn thời gian thi công, đây là lựa chọn phù hợp để giải quyết đồng thời nhiều vấn đề. Với ưu điểm về hiệu quả cách nhiệt, độ bền cao và thi công nhanh, sản phẩm được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu và doanh nghiệp lựa chọn cho nhà xưởng, kho bãi, nhà tiền chế, trang trại và công trình thương mại. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ đặc điểm, ứng dụng, báo giá và cách lựa chọn tôn cách nhiệt 3 lớp phù hợp.
Tôn cách nhiệt 3 lớp là gì? Giải quyết những vấn đề nào cho công trình?
Tôn cách nhiệt 3 lớp (Tôn + PU + Tôn) là vật liệu gồm hai lớp tôn mạ màu bao bọc lõi PU (Polyurethane) ở giữa, giúp tăng khả năng cách nhiệt, cách âm và nâng cao độ cứng cho mái hoặc vách công trình.
Những vấn đề sản phẩm giúp giải quyết:
- Giảm hấp thụ nhiệt từ mái vào không gian bên dưới.
- Hạn chế tiếng ồn do mưa lớn, gió mạnh.
- Tiết kiệm điện năng cho hệ thống làm mát.
- Tăng tuổi thọ mái công trình.
- Thi công nhanh, giảm nhiều công đoạn hoàn thiện.
- Hạn chế hiện tượng đọng sương dưới mái.
- Tăng tính thẩm mỹ nhờ bề mặt hoàn thiện hai mặt.
Tôn cách nhiệt 3 lớp phù hợp với khách hàng và loại công trình nào?
Sản phẩm được thiết kế cho các công trình cần hiệu quả chống nóng lâu dài, độ bền cao và tối ưu chi phí vận hành, đặc biệt tại khu vực có khí hậu nắng nóng như Việt Nam.
Phù hợp với:
- Chủ đầu tư xây dựng nhà xưởng.
- Nhà thầu thi công công trình công nghiệp.
- Chủ trang trại chăn nuôi.
- Chủ kho hàng, kho lạnh phụ trợ.
- Chủ nhà tiền chế.
- Trung tâm logistics.
- Nhà máy sản xuất.
- Công trình thương mại.
- Gara ô tô.
- Nhà ở cần chống nóng mái.
Vì sao tôn cách nhiệt 3 lớp phù hợp cho nhà xưởng sản xuất?
Nhà xưởng là nhóm công trình sử dụng tôn cách nhiệt 3 lớp nhiều nhất vì cần giảm nhiệt độ bên trong và bảo vệ máy móc. Lõi PU giúp hạn chế truyền nhiệt từ mái xuống khu vực sản xuất, tạo môi trường làm việc dễ chịu hơn, đồng thời giảm chi phí vận hành hệ thống làm mát trong thời gian dài.
Vì sao kho hàng và trung tâm logistics nên sử dụng?
Kho hàng thường lưu trữ hàng hóa có yêu cầu ổn định nhiệt độ và độ ẩm. Tôn PU 3 lớp giúp giảm biến động nhiệt trong ngày, hạn chế hơi nóng từ mái truyền xuống, góp phần bảo quản hàng hóa tốt hơn và giảm rủi ro ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
Tại sao trang trại chăn nuôi nên lắp tôn PU 3 lớp?
Đối với trang trại, nhiệt độ cao dễ làm vật nuôi bị stress nhiệt và giảm năng suất. Tôn cách nhiệt PU giúp giảm bức xạ nhiệt từ mái, tạo môi trường mát hơn cho chuồng trại, từ đó nâng cao hiệu quả chăn nuôi và giảm chi phí làm mát.
Có phù hợp với nhà tiền chế và nhà thép dân dụng?
Nhà thép tiền chế thường có diện tích mái lớn nên hấp thụ nhiệt rất nhanh. Sử dụng tôn cách nhiệt 3 lớp giúp cải thiện đáng kể khả năng chống nóng, đồng thời tăng độ cứng của hệ mái và rút ngắn thời gian thi công nhờ vật liệu tích hợp nhiều chức năng.
Có nên sử dụng cho công trình thương mại và showroom?
Showroom, siêu thị và trung tâm thương mại yêu cầu không gian ổn định nhiệt độ để mang lại trải nghiệm tốt cho khách hàng. Tôn PU 3 lớp góp phần giảm tải cho hệ thống điều hòa, tạo môi trường dễ chịu và tiết kiệm điện năng trong quá trình vận hành.
Khi nào nên lựa chọn tôn cách nhiệt 3 lớp?
Bạn nên lựa chọn sản phẩm khi công trình có một hoặc nhiều nhu cầu sau:
- Cần chống nóng hiệu quả.
- Muốn giảm tiếng ồn khi trời mưa.
- Mong muốn tiết kiệm điện điều hòa.
- Thi công nhanh.
- Cần vật liệu có tuổi thọ cao.
- Muốn hoàn thiện cả hai mặt mái hoặc vách.
- Công trình ở khu vực nắng nóng quanh năm.
- Nhà xưởng vận hành liên tục.
Vì sao tôn cách nhiệt 3 lớp ngày càng được sử dụng phổ biến?
Xu hướng xây dựng hiện nay ưu tiên vật liệu đa chức năng, vừa giảm chi phí đầu tư vừa tiết kiệm chi phí vận hành. Trong bối cảnh giá điện tăng, yêu cầu về môi trường làm việc và tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng ngày càng cao, tôn PU 3 lớp trở thành lựa chọn của nhiều chủ đầu tư nhờ khả năng chống nóng, cách âm và thi công nhanh trong cùng một sản phẩm.
Tôn cách nhiệt 3 lớp có những loại nào?
Tùy theo yêu cầu công trình, sản phẩm được phân thành nhiều dòng khác nhau.
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU hai mặt tôn
Cấu tạo gồm hai lớp tôn mạ màu có độ dày lớp tôn mặt trên từ 0.3 – 0.5mm, lớp tôn mặt dưới từ 0.25mm và lõi PU cứng, phù hợp cho công trình yêu cầu độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng cách nhiệt cao.
Tôn cách nhiệt lõi xốp PU kết hợp giấy bạc
Nếu bạn cần vật liệu có khả năng cách nhiệt tốt nhưng không yêu cầu bề mặt hoàn thiện hai mặt như tôn PU hai lớp tôn, đây là lựa chọn phù hợp. Với ưu điểm trọng lượng nhẹ với độ dày tôn mặt trên 0.3 – 0.55mm phía dưới là lớp giấy bạc phản xạ nhiệt hiệu quả, thi công nhanh và giá thành tối ưu, sản phẩm được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu và hộ gia đình lựa chọn cho nhà xưởng, nhà tiền chế, kho hàng và công trình dân dụng.
Tôn PU 3 lớp sóng vuông
Thiết kế sóng vuông giúp tăng khả năng chịu lực và thoát nước nhanh, phù hợp cho nhà công nghiệp và nhà xưởng.
Tôn PU 3 lớp sóng ngói
Mang lại vẻ ngoài giống mái ngói truyền thống nhưng nhẹ hơn, thích hợp cho biệt thự, nhà ở và công trình dân dụng.
Thông số kỹ thuật
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÔN + XỐP PU + GIẤY BẠC/TÔN (SÓNG TÔN) |
|
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Cấu tạo | 3 lớp: tôn nền + PU cách nhiệt + giấy bạc/Tôn |
| Số sóng | 5, 6, 9, 11 sóng |
| Thương hiệu tôn nền | Phương Nam, Hoa Sen, Phương Nam, Đông Á, Hòa Phát, Bluescope… |
| Độ dày tôn trên | 0.3mm đến 0.5mm |
| Độ dày lõi xốp PU | 15/31mm; 15/33mm; 16/45mm; 20/36mm; 20/38mm; 20/49mm (+-2mm) |
| Độ dày lớp bên dưới | Giấy bạc: 0,05-0,08mm, tôn: 0,25mm – 0,6mm |
| Khổ sản phẩm | 1084mm; 1070mm |
| Khổ rộng hiệu dụng | 1012mm; 1000mm; 980mm |
| Chiều dài tấm | Cắt theo yêu cầu (thường ≤ 15m) |
| Tỷ suất truyền nhiệt (λ) | 0.018 kcal/m·h·°C |
| Giảm âm thanh | 25,01 dB (trong dải tần 250 – 4000Hz) |
| Chênh lệch nhiệt độ | Từ 65°C xuống 33°C (giảm ~32°C) |
| Tỷ trọng lớp PU | 32,13 kg/m³ |
| Tỷ suất hút nước | 0.11% theo khối lượng |
| Độ bền nén | 33.9 N/cm³ |
| Khả năng chịu tải trọng | 300 – 345 kg/m² |
| Khả năng chịu gió bão | Tối đa 160 kg/m² |
| Màu sắc phổ biến | Xanh ngọc, xanh dương, xám lông chuột, đỏ đậm,… |
Chi phí đầu tư tôn cách nhiệt 3 lớp khoảng bao nhiêu?
Giá tôn cách nhiệt 3 lớp (Tôn + PU + Tôn) phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày tôn, độ dày lõi PU, thương hiệu thép, chiều dài tấm, số lượng đặt hàng và địa điểm giao hàng. Với mỗi công trình, đơn giá có thể khác nhau để phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và tối ưu ngân sách.
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Gửi kích thước công trình để nhận báo giá tôn cách nhiệt 3 lớp phù hợp, kèm tư vấn độ dày, quy cách và phương án tối ưu chi phí.
Những yếu tố nào làm thay đổi giá tôn cách nhiệt 3 lớp?
Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá gồm:
- Độ dày lớp tôn: 0.30; 0.35; 0.4; 0.45; 0.50; 0.55
- Độ dày lõi PU: 15/31mm; 15/33mm; 16/45mm; 20/36mm; 20/38mm; 20/49mm (+-2mm)
- Loại sóng tôn: Sóng vuông, sóng ngói
- Màu sắc: Xanh dương, đỏ đô, xám lông chuột, xanh ngọc,…
- Thương hiệu thép: Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam,…
- Chiều dài theo yêu cầu: 1070/1000mm; 1084/1012mm; 1084/980mm;…
- Khối lượng đơn hàng.
- Địa điểm giao hàng.
- Biến động giá thép và nguyên liệu.
Nên chọn tôn cách nhiệt 3 lớp như thế nào theo từng nhu cầu?
Việc lựa chọn đúng sản phẩm giúp tối ưu hiệu quả sử dụng và chi phí đầu tư.
- Nhà xưởng: ưu tiên lõi PU dày để tăng hiệu quả chống nóng.
- Kho hàng: cân bằng giữa khả năng cách nhiệt và ngân sách.
- Trang trại: ưu tiên giảm nhiệt và loại tôn chống ăn mòn.
- Nhà ở: chọn sóng ngói hoặc màu sắc phù hợp kiến trúc.
- Công trình ven biển: ưu tiên tôn có lớp mạ chống ăn mòn cao.
- Dự án diện tích lớn: nên đặt sản xuất theo chiều dài yêu cầu để giảm hao hụt vật tư.
Câu hỏi thường gặp về tôn cách nhiệt 3 lớp
Đặc điểm nổi bật của tôn cách nhiệt 3 lớp là gì?
Sản phẩm tích hợp chống nóng, cách âm và chịu lực trong cùng một tấm vật liệu, giúp giảm thời gian thi công và tối ưu chi phí vận hành công trình.
Có nên đầu tư tôn cách nhiệt 3 lớp thay cho tôn thông thường?
Nếu công trình cần giảm nhiệt, tiết kiệm điện và sử dụng lâu dài thì tôn PU 3 lớp mang lại hiệu quả kinh tế tốt hơn so với tôn một lớp.
Những yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến giá sản phẩm?
Độ dày tôn, độ dày và tỷ trọng lõi PU, thương hiệu thép, quy cách sản xuất, khối lượng đơn hàng và khoảng cách vận chuyển là những yếu tố quyết định đến đơn giá cuối cùng.
Mua tôn cách nhiệt 3 lớp ở đâu uy tín?
Triệu Hổ tự tin là nhà cung cấp có hệ thống nhà máy sản xuất, đầy đủ chứng nhận chất lượng, khả năng gia công theo kích thước yêu cầu và chính sách bảo hành rõ ràng.
Có giao hàng tôn cách nhiệt PU 3 lớp toàn quốc không?
Triệu Hổ có chính sách vận chuyển tôn PU tận công trình toàn quốc. Khách hàng chỉ cần cung cấp địa điểm và thời gian nhận hàng, đội ngũ chúng tôi sẽ chủ động sắp xếp phương tiện phù hợp, đảm bảo giao hàng đúng hẹn, an toàn và nguyên vẹn. Với hệ thống kho và đối tác vận tải rộng khắp, Triệu Hổ có thể đáp ứng linh hoạt từ đơn hàng nhỏ lẻ đến số lượng lớn cho dự án, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí và yên tâm trong quá trình thi công.
Trên đây là những thông tin mà chúng tôi muốn gửi gắm đến tất cả quý Khách hàng về tôn PU chính hãng hiện nay. Hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp Khách hàng tìm ra giải pháp lý tưởng để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, đưa công trình của bạn đến gần hơn với thành công.



















