Chất lượng

Vượt trội

Giá thành

Cạnh tranh

Giao hàng

Toàn quốc

Báo Giá Tấm Panel Bông Thủy Tinh Hôm Nay Tại Cao Bằng

Rate this post

Panel Bông Thủy Tinh Glasswool tại Cao Bằng là một sản phẩm cách nhiệt chất lượng được sử dụng rộng rãi trong việc cách âm, cách nhiệt và chống cháy. Tấm panel bông thủy tinh này được cấu thành từ lõi Bông thủy tinh glasswool có tỷ trọng từ 48kg/m3 đến 64kg/m3 và được bao bọc bằng hai lớp tôn bên ngoài dày từ 0.3mm đến 0.7mm. Việc sử dụng tôn làm vỏ ngoài giúp tăng khả năng bảo vệ và bền bỉ của panel, đồng thời tạo sự thẩm mỹ cho công trình.

Các tấm panel được gắn kết chặt chẽ bằng keo dán chuyên dụng, giúp đảm bảo tính năng cách nhiệt và cách âm của sản phẩm. Với chất lượng cao, panel Bông Thủy Tinh Glasswool tại Cao Bằng đáp ứng được yêu cầu cách nhiệt, cách âm và chống cháy cho các công trình xây dựng. Sản phẩm này không chỉ giúp giảm thiểu tiếng ồn, duy trì nhiệt độ ổn định mà còn tạo cảm giác thoải mái và tiết kiệm năng lượng cho người sử dụng. Sự thông minh trong thiết kế và chất lượng vượt trội của panel Bông Thủy Tinh Glasswool tại Cao Bằng khiến nó trở thành một lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng hiện đại.

Tấm Panel Bông Thủy Tinh Glasswool là gì?

Panel Bông Thủy Tinh Glasswool là một loại tấm cách nhiệt được làm từ lõi Bông Thủy Tinh Glasswool có tác dụng cách âm, cách nhiệt và chống cháy. Tấm panel này được bao bọc bằng hai lớp tôn bên ngoài có độ dày từ 0.3mm đến 0.7mm, và lõi bên trong là Bông Thủy Tinh Glasswool với tỷ trọng từ 48kg/m3 đến 64kg/m3. Những lớp này được gắn kết chặt chẽ bằng keo dán đặc biệt.

Bông Thủy Tinh là một loại vật liệu phổ biến trong xây dựng hiện nay. Với khả năng tiêu âm, cách âm, cách nhiệt và bảo ôn hiệu quả, Panel Bông Thủy Tinh Glasswool rất phù hợp để sử dụng trong việc trang trí trần và vách cho nhiều loại công trình khác nhau.

Ngoài tên gọi Panel Bông Thủy Tinh Glasswool, nó còn được biết đến với nhiều tên khác như panel chống cháy, panel glasswool, vách panel chống cháy và tấm panel bông thủy tinh.

Sử dụng Panel Bông Thủy Tinh Glasswool giúp giảm tiếng ồn, cách nhiệt vượt trội và tạo không gian sống thoáng đãng và yên tĩnh. Ngoài ra, nhờ khả năng cách nhiệt, nó còn giúp tiết kiệm năng lượng và điều hòa nhiệt độ hiệu quả. Nó cũng là một vật liệu an toàn vì không cháy và không tạo ra các chất độc hại khi tiếp xúc với lửa.

Với những ưu điểm nổi bật này, Panel Bông Thủy Tinh Glasswool đã trở thành một lựa chọn không thể thiếu trong các dự án xây dựng hiện nay.

Phân loại tấm panel cách nhiệt Bông Thủy Tinh Glasswool

Panel bông thủy tinh Glasswool là vật liệu cách nhiệt và cách âm thông dụng trong xây dựng. Tấm panel nhiệt cách âm này được chia thành các loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau.

Phân loại đầu tiên là theo tỷ trọng và chiều dày của lõi bông thủy tinh. Lõi bông thủy tinh Glasswool có nhiều tỷ trọng khác nhau, ví dụ như 48kg/m3, 64kg/m3. Điều này cho phép lựa chọn tấm panel phù hợp với yêu cầu cách nhiệt và cách âm của mỗi công trình. Ngoài ra, tấm panel có chiều dày khác nhau như 50mm, 75mm, 100mm, 125mm, 150mm, 175mm, 200mm. Điều này giúp tăng khả năng cách âm và cách nhiệt cho các công trình.

Phân loại thứ hai là theo vị trí và công năng. Panel bông thủy tinh Glasswool có thể được sử dụng làm vách trong, dùng để làm vách ngăn phòng, cũng như làm trần cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Ngoài ra, tấm panel bông thủy tinh Glasswool cũng có thể được sử dụng làm vách ngoài, dùng để làm tường bao ngoài các công trình.

Với nhiều ưu điểm vượt trội như cách nhiệt, cách âm, chống cháy và dễ lắp đặt, tấm panel bông thủy tinh Glasswool đang ngày càng được ưa chuộng trong ngành xây dựng. Việc phân loại các loại tấm panel này giúp cho việc lựa chọn và sử dụng vật liệu trở nên linh hoạt và hiệu quả hơn.

Cấu tạo tấm Panel cách nhiệt Bông Thủy Tinh Glasswool

Panel cách nhiệt bông thủy tinh Glasswool có cấu tạo gồm lớp tôn mặt ngoài, lõi bông thủy tinh và lớp tôn mặt trong.

Lớp tôn mặt ngoài của panel được làm từ hợp kim nhôm kẽm hoặc tôn mạ màu. Lớp này đã qua quá trình chống oxy hóa, nên không bị ăn mòn theo thời gian và chịu được các lực tác động và điều kiện thời tiết khác nhau. Độ dày của lớp này từ 0.3mm đến 0.7mm và có gân chạy theo chiều ngang, giúp thoát nước tốt hơn vào trời mưa.

Lõi bông thủy tinh được sử dụng là tấm bông thủy tinh glasswool có tỷ trọng từ 48kg/m3 đến 64kg/m3, được xếp đan xen nhau. Sợi bông thủy tinh glasswool chạy vuông góc với bề mặt trên, dưới của panel và được kết nối chặt chẽ với nhau. Các tấm bông thủy tinh glasswool cũng được chèn chặt vào các tấm panel theo chiều dọc và ngang. Giữa các tấm bông thủy tinh và giữa tấm bông thủy tinh với tấm tôn mặt trên và dưới được liên kết thành khối hoàn chỉnh thông qua keo tạo bọt cường độ cao. Công nghệ sản xuất hiện đại đảm bảo độ bám dính tốt giữa bông thủy tinh glasswool và bề mặt bên trong của các tấm kim loại, làm cho panel có độ cứng rất cao.

Panel cách nhiệt bông thủy tinh Glasswool là vật liệu cách nhiệt, cách âm và cách điện cao, không cháy, mềm mại và có tính đàn hồi tốt. Lớp tôn mặt trong cũng là một loại tôn mạ oxi hóa giống như lớp tôn mặt ngoài. Nó được sử dụng bằng tôn mạ màu hoặc inox với độ dày trung bình từ 0.3mm đến 0.7mm. Bề mặt lớp tôn được phủ thêm một lớp Polyester giúp chống cháy, chống bụi, không hút ẩm và ngăn chặn vi khuẩn gây hại.

Thông số kỹ thuật Tấm panel cách nhiệt chống cháy bông thủy tinh glasswool dày 50mm

Tiêu chuẩn, chiều dài và độ dầy / mỏng của panel được sản xuất theo thiết kế riêng của từng công trình, dự án.

  • Độ dày panel 50mm, 75mm, 100mm, 150mm,175mm,200mm
  • Độ dày tôn 2 mặt:  0.3mm, 0.35mm, 0.40mm, 0.45mm, 0.50mm =>0.70mm
  • Tôn Liên Doanh, Tôn Việt Pháp, Tôn Nam Kim, Tôn Đông Á hoặc theo yêu cầu
  • Màu sắc: Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu.
  • Bề mặt tôn 2 bên: dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng…
  • Khổ rộng hữu dụng 950mm, 1000mm hoặc 1150mm…
  • Khổ rộng thực tế 970mm, 1020mm hoặc 1170mm….
  • Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng tối đa 15m
  • Tỷ trọng bông: 48kg/m3, 64kg/m3
  • Chống ẩm: 98.5%
  • Độ hút ẩm thấp 5%
  • Kiềm tính nhỏ
  • Màu sắc Màu vàng nhạt
  • Khả năng chịu nhiệt 350°C
  • Hiệu suất đốt cháy Cấp 1, không cháy, chịu lửa 60 phút, chịu nhiệt 600oC
  • Hệ số cách nhiệt R(m2K/W) (50mm =1.25), (75mm =1.875),(100mm=2.5)
  • Tần số âm thanh(Hz) NRC=1

Thông số kỹ thuật dùng để tham khảo, để chính xác Quý Anh/chị vui lòng liên hệ trực tiếp Triệu Hổ

Ưu điểm tấm panel cách nhiệt Bông Thủy Tinh Glasswool tại Cao Bằng

Panel cách nhiệt Bông Thủy Tinh Glasswool được đánh giá cao với nhiều ưu điểm và tiện ích. Đầu tiên, với khả năng chống cháy hiệu quả, tấm panel này giúp tăng cường an toàn khi sử dụng trong xây dựng. Khả năng cách âm, cách nhiệt tốt của sản phẩm này đảm bảo khả năng giữ nhiệt và cách âm một cách tối ưu, tạo ra môi trường sống và làm việc thoải mái và yên tĩnh.

Một ưu điểm rất lớn của tấm panel Bông Thủy Tinh Glasswool là khả năng chống thấm tối đa. Với khả năng này, tấm panel này được sử dụng nhiều trong việc xây dựng các công trình như nhà ở, nhà máy, văn phòng, nhà xưởng v.v …

Điểm mạnh tiếp theo của tấm panel Glasswool là dòng vật liệu xây dựng xanh. Sản phẩm này không gây hại cho môi trường và con người, làm giảm tiêu thụ năng lượng và tích hợp các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường.

Khả năng chịu lực cao của tấm panel này giúp đảm bảo tính ổn định và bền vững của công trình. Đặc biệt, tấm panel Bông Thủy Tinh Glasswool có thể tái sử dụng, giúp giảm lượng rác thải và tiết kiệm nguồn tài nguyên.

Cuối cùng, việc thi công, lắp đặt tấm panel Glasswool nhanh chóng và dễ dàng, giúp tiết kiệm thời gian và công sức. Sản phẩm này cũng dễ dàng vận chuyển và lưu trữ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc sử dụng và bảo quản.

Tóm lại, tấm panel cách nhiệt Bông Thủy Tinh Glasswool là sự lựa chọn tuyệt vời cho các công trình xây dựng nhờ những ưu điểm và tiện ích vượt trội mà nó mang lại.

Ứng dụng tấm panel cách nhiệt Bông Thủy Tinh Glasswool tại Cao Bằng

Panel cách nhiệt Bông Thủy Tinh Glasswool hiện đã có ứng dụng rộng rãi trong công trình dân dụng và công nghiệp, đem lại nhiều lợi ích vượt trội. Trong công trình dân dụng, Panel bông thủy tinh glasswool thường được sử dụng để cách âm và cách nhiệt cho các căn nhà, biệt thự, nhà ở xã hội và nhà hàng, khách sạn. Với khả năng cách nhiệt tốt, panel glasswool giúp giữ nhiệt trong nhà khi tiết trời lạnh và ngược lại, giúp tiết kiệm năng lượng và tạo cảm giác thoải mái cho người dùng.

Trong công trình công nghiệp, Panel bông thủy tinh glasswool rất phổ biến trong việc xây dựng và thi công các nhà xưởng, nhà kho, nhà máy công nghiệp. Panel này giúp giữ nguồn nhiệt và tiếng ồn trong nhà xưởng, đồng thời cũng giảm thiểu hiện tượng hơi nước tụ lại, đảm bảo môi trường làm việc thoải mái và an toàn cho công nhân.

Ứng dụng khác của Panel bông thủy tinh glasswool là làm vách ngăn và đóng trần cho các công trình. Với khả năng cách âm, cách nhiệt tốt, panel glasswool giúp phân chia không gian hiệu quả, tạo sự riêng tư và cung cấp không gian yên tĩnh. Đồng thời, panel này cũng có khả năng chống cháy, giúp bảo đảm an toàn khi có sự cố về cháy nổ.

Báo giá tấm Panel cách nhiệt Bông Thủy Tinh Glasswool vách ngoài hôm nay (22/04/2024)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,40mm 519.800
2 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm 533.300
3 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm 546.800
4 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,40mm 546.800
5 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,45mm 560.300
6 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,40mm 607.500
7 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm 86.400
8 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm 634.500
9 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,40mm 634.500
10 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,45mm 648.000
11 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm – Việt Pháp 0,40mm 708.800
12 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,40mm 722.300
13 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Việt Pháp 0,45mm 735.800
14 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,40mm 735.800
15 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm – Việt Pháp 0,45mm 749.300
16 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,35mm – Đông Á 0,35mm 533.300
17 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm – Đông Á0,40mm 560.300
18 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm – Đông Á 0,45mm 587.300
19 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 50mm, tôn Đông Á 0,50mm – Đông Á 0,50mm 614.300
20 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,35mm – Đông Á 0,35mm 621.000
21 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm – Đông Á0,40mm 648.000
22 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm – Đông Á 0,45mm 675.000
23 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 75mm, tôn Đông Á 0,50mm – Đông Á 0,50mm 702.000
24 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,35mm – Đông Á 0,35mm 722.300
25 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm – Đông Á0,40mm 749.300
26 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm – Đông Á 0,45mm 776.300
27 Panel GLASSWOOL vách ngoài dày 100mm, tôn Đông Á 0,50mm – Đông Á 0,50mm 803.300

Báo giá tấm Panel cách nhiệt Bông Thủy Tinh Glasswool vách trong hôm nay (22/04/2024)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
4 Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm 420.000
5 Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm 439.600
6 Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm 464.800
10 Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm 488.600
11 Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm 508.200
12 Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm 533.400
16 Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm 585.200
17 Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm 604.800
18 Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,50mm 630.000
20 Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,4mm 459.200
21 Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,45mm 481.600
22 Panel GLASSWOOL vách trong dày 50mm, tôn Đông Á dày 0,50mm 498.400
24 Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,4mm 527.800
25 Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,45mm 550.200
26 Panel GLASSWOOL vách trong dày 75mm, tôn Đông Á dày 0,50mm 567.000
28 Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,4mm 627.200
29 Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,45mm 649.600
30 Panel GLASSWOOL vách trong dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,50mm 666.400

Xem thêm: báo giá tấm panel

Vì sao nên mua tấm Panel cách nhiệt Bông Thủy Tinh Glasswool tại Triệu Hổ.

  1. Triệu Hổ cung cấp sản phẩm chất lượng.
  2. Triệu Hổ cung cấp sản phẩm giá thành cạnh tranh, hợp lý nhất.
  3. Triệu Hổ cung cấp sản phẩm chính hãng.
  4. Triệu Hổ có đội ngũ chăm sóc khách hàng tận tâm.
  5. Triệu Hổ cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng nhận, nguồn gốc xuất xứ.
  6. Triệu Hổ cung cấp mẫu mã sản phẩm cho nhà thầu, tư vấn thiết kế, chủ đầu tư lựa chọn.
  7. Triệu Hổ sẵn nguồn hàng số lượng lớn, đa dạng mẫu mã cho khách hàng chọn lựa.
  8. Triệu Hổ có chính sách bảo hành dài hạn.
  9. Triệu hổ hướng dẫn thi công lắp đặt chi tiết ngay sau khi mua hàng.
  10. Triệu Hổ cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  11. Triệu Hổ chính sách đổi trả minh bạch.
  12. Triệu Hỏ có đội ngũ tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ 24/7.

Quý Anh/chị liên hệ ngay thông tin bên dưới hoặc để được nhấn vào nút chát để được báo giá và tư vấn nhanh nhất.

Facebook
Twitter
LinkedIn
Pinterest

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.