Chất lượng

Vượt trội

Giá thành

Cạnh tranh

Giao hàng

Toàn quốc

Báo Giá Tấm Panel PU Hôm Nay (13/04/2024) Tại Cao Bằng

Rate this post

Tấm Panel PU là một sản phẩm cách nhiệt chất lượng được sử dụng rộng rãi tại Cao Bằng. Chiếc tấm này được sử dụng trong việc xây dựng các công trình như nhà xưởng, nhà kho hay các tòa nhà công nghiệp khác. Panel PU được tạo thành từ lõi xốp PU/PIR (Polyurethane/ Polyisocyanurate) bọc bằng hai lớp tôn bên ngoài với độ dày từ 0.35mm đến 0.7mm. Lõi xốp PU/PIR có tỷ trọng từ 30kg/m3 đến 42 kg/m3, giúp tấm Panel có khả năng cách âm và cách nhiệt tốt. Kết cấu của tấm Panel này được gắn kết với nhau bằng keo dán chuyên dụng, tạo nên độ bền và sự chắc chắn. Tấm Panel PU không chỉ mang lại hiệu quả cách nhiệt tốt mà còn có khả năng chịu lực cao, đảm bảo an toàn và bền vững cho các công trình xây dựng. Với tấm Panel PU, việc xây dựng công trình trở nên dễ dàng hơn và tiết kiệm thời gian hơn.

Tấm Panel PU là gì?

Tấm Panel PU, còn được gọi là tấm cách nhiệt PU/PIR, là một loại vật liệu cách nhiệt được tạo thành từ một lõi xốp Polyurethane/Polyisocyanurate (PU/PIR) được bao bọc bằng hai lớp tôn có độ dày từ 0.35mm đến 0.7mm. Lõi xốp PU/PIR có tỷ trọng từ 30kg/m3 đến 42 kg/m3 giúp tấm Panel có tính năng cách nhiệt và cách âm.

Các lớp tôn và lõi PU/PIR được kết nối với nhau thông qua keo dán chuyên dụng, tạo ra một tấm Panel PU/PIR vững chắc và bền bỉ. Panel PU/PIR còn có nhiều tên gọi khác như panel pir, panel pu, vách ngăn panel pu, panel kho lạnh, panel cách nhiệt pu, panel cách nhiệt kho lạnh, panel pu cách nhiệt, tấm panel cách nhiệt kho lạnh, tấm cách nhiệt kho lạnh, tấm panel kho lạnh, cách nhiệt pu, panel pu chống cháy…

Tấm Panel PU/PIR được sử dụng phổ biến trong nhiều ứng dụng khác nhau, đặc biệt là trong việc xây dựng công trình công nghiệp và các kho lạnh. Với tính năng cách nhiệt cao, tấm Panel PU/PIR giúp giữ nhiệt độ ổn định bên trong không gian và ngăn nhiệt từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào. Điều này giúp tiết kiệm năng lượng và duy trì môi trường làm việc thoải mái.

Hơn nữa, tấm Panel PU/PIR cũng có khả năng chống cháy và là một vật liệu an toàn trong việc xây dựng công trình. Với tính linh hoạt và dễ dàng lắp đặt, tấm Panel PU/PIR đang được sử dụng rộng rãi trên thị trường xây dựng hiện nay.

Phân loại tấm panel cách nhiệt PU / PIR

Panel PU/PIR là một loại vật liệu xây dựng được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng hiện nay. Có ba loại Panel PU/PIR chính, bao gồm: Panel PU/PIR vách trong, Panel PU/PIR vách ngoài và Panel PU/PIR chuyên kho lạnh.

Panel PU/PIR vách trong là loại panel được sử dụng để xây dựng các vách trong trong các công trình như nhà xưởng, kho lạnh hoặc phòng sạch. Với khả năng cách nhiệt và cách âm tốt, panel này giúp giữ nhiệt độ ổn định trong không gian bên trong và ngăn tiếng ồn từ bên ngoài.

Panel PU/PIR vách ngoài được dùng để xây dựng các vách ngoài của các công trình như nhà xưởng, nhà máy hoặc phòng lạnh. Loại panel này có khả năng chịu được tải trọng cao và kháng bụi bẩn, từ đó bảo đảm tính bền vững và thẩm mỹ cho công trình.

Panel PU/PIR chuyên kho lạnh được sử dụng trong việc xây dựng không gian lưu trữ hàng hóa trong các kho lạnh. Panel này có khả năng cách nhiệt cao, giúp bảo quản thực phẩm và hàng hóa trong điều kiện nhiệt độ ổn định và giữ cho chất lượng hàng được bảo vệ tốt.

Tóm lại, Panel PU/PIR là loại vật liệu xây dựng đa năng và tiện lợi. Với các loại panel như vách trong, vách ngoài và panel chuyên kho lạnh, chúng ta có thể xây dựng các công trình chất lượng cao, đáp ứng được các yêu cầu cụ thể của từng ngành công nghiệp.

Cấu tạo tấm Panel cách nhiệt PU / PIR

Tấm Panel cách nhiệt PU/PIR là một loại tấm được sử dụng trong lĩnh vực xây dựng nhằm cung cấp tính năng cách nhiệt, chống nóng và chống cháy. Cấu trúc của tấm bao gồm lớp tôn mặt ngoài, lớp lõi xốp PU/PIR và lớp tôn mặt trong.

Lớp tôn mặt ngoài của tấm Panel được làm từ hợp kim nhôm kẽm hoặc tôn mạ màu và đã được xử lý chống oxy hóa để tránh bị ăn mòn theo thời gian. Độ dày của lớp tôn mặt ngoài dao động từ 0.35 đến 0.7mm và có gân chạy theo chiều ngang tấm để giúp thoát nước hiệu quả vào mùa mưa.

Lớp lõi xốp PU/PIR được tạo thành từ Foam Polyurethane (PU) hoặc Foam Polyisocyanurate (PIR). PU là loại nhựa dạng bọt xốp được tạo ra từ hai chất lỏng Polyol và hỗn hợp các chất polymethylene, polyphynyl, isocyanate. PIR có tính năng cách nhiệt, chống nóng và chống cháy cao hơn so với PU. Tốc độ phản ứng của lõi xốp tùy thuộc vào loại nhựa, với tốc độ phản ứng nhanh khoảng 5-6 giây và tốc độ phản ứng chậm từ 30-40 giây hoặc lâu hơn.

Lớp tôn mặt trong của tấm Panel cũng là một dạng tôn mạ oxi hóa nhưng không có đường gân sâu và rõ như lớp tôn mặt ngoài. Điều này đảm bảo bề mặt tiếp xúc trực tiếp với con người không gây vết xước ngoài da và dễ dàng kết dính với các chất liệu khác như tường gạch, thạch cao, xi măng. Tấm Panel cách nhiệt PU/PIR có thể áp dụng trong nhiều công trình xây dựng để đảm bảo sự cách nhiệt, chống nóng và chống cháy hiệu quả.

Thông số kỹ thuật tấm Panel cách nhiệt PU / PIR

Tiêu chuẩn, chiều dài và độ dầy / mỏng của panel được sản xuất theo thiết kế riêng của từng công trình, dự án.

Theo hình dạng, kích thước:

  • Độ dày panel 40mm, 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm
  • Độ dày tôn 2 mặt:  0.35mm, 0.40mm, 0.45mm, 0.50mm =>0.70mm
  • Tôn Liên Doanh, Tôn Việt Pháp, Tôn Nam Kim, Tôn Đông Á, Tôn Bluescope hoặc theo yêu cầu
  • Màu sắc: Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu.
  • Bề mặt tôn 2 bên: dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng…
  • Khổ rộng hữu dụng 1000mm ,1125mm, 1130mm…
  • Khổ rộng thực tế1020mm, 1170mm,1152mm…
  • Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng tối đa 15m
  • Tỷ trọng xốp 30kg/m3 đến 42kg/m3
  • Loại xốp: PU/PIR

Thông số theo tính chất vật lý:

Panel lõi xốp PIR

  • Hệ số dẫn nhiệt ≤ Kcal/m/oC 0,018 ÷ 0,020
  • Cường độ nén (Ứng suất nén dưới biến dạng 10%) KPa 300
  • Lực kéo nén (Pn) Kg / cm² 1,7 ÷ 2,0
  • Lực chịu uốn (PU) Kg / cm²
  • Hệ số thấm hơi nước Ng / Pa.ms 1,8 ÷ 2,3
  • Hệ số thẩm thấu nước 1 – 1.5%
  • Độ kín của tế bào % 90 ÷ 99
  • Chỉ số oxy ≥ % 30
  • Khả năng chịu nhiệt oC -196oC ÷ 205oC

Panel lõi xốp PU:

  • Hệ số truyền nhiệt ổn định:  0,018 ÷ 0,022 Kcal/m/oC
  • Lực kéo nén:    Pn = 1,7 ÷ 2,0 Kg / cm2
  • Lực chịu uốn:   Pu = 40 ÷ 69 Kg / cm2
  • Hệ số hấp thu nước: 1,8 ÷ 2,3 ep/v%
  • Hệ số thẩm thấu nước: 1 – 3%
  • Độ kín của tế bào :    90 ÷ 95 %
  • Khả năng chịu nhiệt:  -60oC ÷ + 80oC (+120oC).

Thông số kỹ thuật dùng để tham khảo, để chính xác Quý Anh/chị vui lòng liên hệ trực tiếp Triệu Hổ

Ưu điểm tấm panel cách nhiệt PU / PIR tại Cao Bằng

Panel cách nhiệt PU/PIR (Polyurethane /Polyisocyanurate) được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng hiện đại nhờ những ưu điểm mang lại. Đầu tiên, tấm panel này có khả năng chống nóng cách nhiệt vượt trội, giúp giảm sự tỏa nhiệt từ bên ngoài vào trong cũng như giữ ấm trong mùa đông. Sản phẩm này cũng có khả năng cách âm, giúp hạn chế tiếng ồn từ ngòai xâm nhập, nhất là ở những khu vực có mật độ dân cư cao hay các khu công nghiệp.

Bên cạnh đó, một lợi ích khác của tấm panel cách nhiệt PU/PIR là sự tiết kiệm điện năng tiêu dùng. Vật liệu này giúp cân bằng nhiệt độ bên trong, ngăn cản sự thoát nhiệt qua tường, giúp điều hòa không khí tiết kiệm năng lượng trong quá trình hoạt động. Với tấm panel này, người dùng có thể giảm đến 30% điện năng tiêu thụ cho hệ thống làm lạnh hoặc làm ấm.

Không chỉ mang lại lợi ích cho việc sử dụng, tấm panel PU/PIR còn có thể tái sử dụng sau khi sử dụng. Điều này giúp giảm thiểu việc tiêu thụ nguồn tài nguyên và hạn chế lượng chất thải sinh ra. Bên cạnh đó, với khả năng chống cháy tốt và độ bền cao, tấm panel này rất an toàn và có thể sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.

Cuối cùng, tấm panel PU/PIR cũng rất dễ dàng trong quá trình thi công và vận chuyển. Việc lắp đặt nhanh chóng và đơn giản giúp tiết kiệm thời gian và công sức. Ngoài ra, khối lượng nhẹ và kích thước tiêu chuẩn của tấm panel này cũng giúp giảm chi phí và rủi ro trong quá trình vận chuyển. Với những ưu điểm đáng kể trên, tấm panel cách nhiệt PU/PIR là một lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng hiện đại.

Ứng dụng tấm panel cách nhiệt PU / PIR tại Cao Bằng

Ứng dụng tấm Panel cách nhiệt PU/PIR tại Cao Bằng đã được kiểm nghiệm và chứng minh mang đến nhiều lợi ích cho người sử dụng. Đầu tiên, tấm Panel cách nhiệt PU/PIR có khả năng chống nóng cực kỳ tốt, giúp bảo vệ không gian bên trong khỏi tác động của nhiệt độ cao trong mùa hè. Ngoài ra, khả năng cách âm của tấm Panel cũng đạt mức tối ưu, giúp giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài và mang đến không gian yên tĩnh cho công trình.

Sử dụng tấm Panel cách nhiệt PU/PIR còn giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ. Với khả năng giữ nhiệt hiệu quả, tấm Panel giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong không gian, giảm sự tiêu thụ năng lượng làm lạnh hoặc sưởi ấm. Đồng thời, tấm Panel này cũng có thể tái sử dụng và tuổi thọ cao, giúp tiết kiệm chi phí cho người sử dụng.

Ngoài ra, tấm Panel cách nhiệt PU/PIR còn có khả năng chống cháy tốt và độ bền cao. Vật liệu không dễ bị cháy và không bị oxi hóa trong môi trường nhiệt độ cao, giúp tăng tính an toàn và độ bền cho công trình.

Việc thi công và vận chuyển tấm Panel cũng rất dễ dàng. Với thiết kế tiện lợi, tấm Panel cách nhiệt PU/PIR có thể dễ dàng được lắp đặt trong các công trình xây dựng và di chuyển từ nơi này đến nơi khác một cách thuận tiện.

Tóm lại, tấm Panel cách nhiệt PU/PIR không chỉ mang đến khả năng chống nóng cách nhiệt tốt, tiết kiệm điện năng, cách âm tối ưu mà còn có khả năng tái sử dụng, chống cháy tốt và độ bền cao. Việc thi công và vận chuyển cũng rất dễ dàng, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho các công trình xây dựng tại Cao Bằng.

Báo giá tấm Panel cách nhiệt PU / PIR hôm nay (13/04/2024)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,40mm 554.900
2 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,45mm 581.900
3 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,50mm 612.900
4 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,40mm 599.400
5 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,45mm 626.400
6 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,50mm 657.500
7 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,40mm 735.800
8 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,45mm 762.800
9 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,50mm 801.900
10 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,40mm 855.900
11 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,45mm 882.900
12 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,50mm 907.200
13 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,40mm 981.500
14 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,45mm 1.009.800
15 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,50mm 1.047.600
16 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,40mm 1.100.300
17 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,45mm 1.128.600
18 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,50mm 1.151.600
19 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,40mm 1.298.700
20 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,45mm 1.327.100
21 Tấm Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,50mm 1.364.900

Vì sao nên mua tấm Panel cách nhiệt PU/PIR tại Triệu Hổ.

  1. Triệu Hổ cung cấp sản phẩm chất lượng.
  2. Triệu Hổ cung cấp sản phẩm giá thành cạnh tranh, hợp lý nhất.
  3. Triệu Hổ cung cấp sản phẩm chính hãng.
  4. Triệu Hổ có đội ngũ chăm sóc khách hàng tận tâm.
  5. Triệu Hổ cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng nhận, nguồn gốc xuất xứ.
  6. Triệu Hổ cung cấp mẫu mã sản phẩm cho nhà thầu, tư vấn thiết kế, chủ đầu tư lựa chọn.
  7. Triệu Hổ sẵn nguồn hàng số lượng lớn, đa dạng mẫu mã cho khách hàng chọn lựa.
  8. Triệu Hổ có chính sách bảo hành dài hạn.
  9. Triệu hổ hướng dẫn thi công lắp đặt chi tiết ngay sau khi mua hàng.
  10. Triệu Hổ cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  11. Triệu Hổ chính sách đổi trả minh bạch.
  12. Triệu Hỏ có đội ngũ tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ 24/7.

Quý Anh/chị liên hệ ngay thông tin bên dưới hoặc để được nhấn vào nút chát để được báo giá và tư vấn nhanh nhất.

Facebook
Twitter
LinkedIn
Pinterest

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.