Chất lượng

Vượt trội

Giá thành

Cạnh tranh

Giao hàng

Toàn quốc

Panel Kho Lạnh

Gọi ngay Triệu Hổ – Giá tốt, chốt nhanh!

Giao hàng TOÀN QUỐC

Cam kết hàng CHÍNH HÃNG

Thông số kỹ thuật:

  • Độ dày tấm Panel: 75mm, 100mm, 125mm, 150mm, 170mm, 200mm
  • Độ dày tôn 2 mặt/ inox: 0.4mm, 0.45mm
  • Vật liệu bề mặt: Tôn thương hiệu theo yêu cầu (Việt Pháp, Đông Á) hoặc Inox
  • Màu sắc: Trắng sữa, xám sáng hoặc theo yêu cầu.
  • Bề mặt tôn 2 bên: dạng phẳng, gân nhẹ
  • Khổ rộng hữu dụng: 950mm hoặc 1150mm
  • Chiều dài: Tối đa 15m
  • Tỷ trọng lõi xốp: 16kg,18kg,20kg, 22kg, 24kg, 25kg, 26kg, 28kg/m3 đến 30kg/m3
  • Nhiệt độ hoạt động hiệu quả:- 45 đến 15
  • Hệ số truyền nhiệt ổn định: 0,035 KCal/m.h.oC
  • Lực kéo nén: 3,5 kg/cm2
  • Lực chịu uốn: 6,68 kg/cm2
  • Hệ số hấp thụ: 710 μg/m2.s

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Sản phẩm chính hãng 100%.
2. Giá thành cạnh tranh, hợp lý.
3. Sản phẩm đạt chất lượng.
4. Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ
5. Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công sau mua hàng.
9. Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7.
10. Vận chuyển hàng toàn quốc.

Thông tin sản phẩm

Mục lục bài viết

Panel Kho Lạnh – Giải Pháp Cách Nhiệt Tiết Kiệm Cho Kho Lạnh, Kho Đông Và Nhà Xưởng Bảo Quản

Panel Kho Lạnh là giải pháp tối ưu dành cho các công trình cần giữ nhiệt ổn định với chi phí đầu tư hợp lý. Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu xây dựng kho lạnh vừa thi công nhanh, vừa cách nhiệt hiệu quả và dễ mở rộng trong tương lai thì Panel là lựa chọn phù hợp. Với ưu điểm về khả năng cách nhiệt, trọng lượng nhẹ và giá thành cạnh tranh, sản phẩm được nhiều doanh nghiệp thực phẩm, nông nghiệp, thủy sản và đơn vị thi công lựa chọn. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ đặc điểm, ứng dụng, báo giá và cách lựa chọn vách cách nhiệt kho lạnh phù hợp với công trình.

Panel Kho Lạnh là gì và giải quyết những vấn đề gì cho công trình?

Panel Kho Lạnh là tấm panel cách nhiệt được cấu tạo từ hai lớp tôn mạ màu liên kết với lõi xốp EPS hoặc PU/PIR. Sản phẩm được sử dụng để thi công tường, vách và trần kho lạnh nhằm hạn chế thất thoát nhiệt, tiết kiệm điện năng và rút ngắn thời gian xây dựng. Thay vì xây tường gạch kết hợp nhiều lớp vật liệu cách nhiệt, Panel tạo thành hệ vách hoàn chỉnh, giúp công trình thi công nhanh hơn và dễ dàng tháo lắp hoặc mở rộng khi cần.

Những vấn đề Panel Kho Lạnh giúp giải quyết:

  • Chi phí đầu tư kho lạnh cao.
  • Thi công công trình kéo dài.
  • Thất thoát nhiệt làm tăng tiền điện.
  • Khó mở rộng hoặc cải tạo kho lạnh.
  • Hệ thống tường truyền thống có tải trọng lớn.
  • Cần vật liệu cách nhiệt nhưng vẫn tối ưu ngân sách.

Một số tên gọi khác của Panel kho lạnh

Trên thị trường vật liệu, Panel kho lạnh còn được biết đến bằng một số tên gọi khác như: panel kho lạnh, vách kho lạnh, vỏ kho lạnh, panel cách nhiệt kho lạnh, tấm panel kho lạnh, tấm panel cách nhiệt kho lạnh, tấm cách nhiệt kho lạnh, tấm cách nhiệt phòng lạnh, tấm panel làm kho lạnh, panel kho lanh, vách ngăn kho lạnh, vật liệu làm kho lạnh, vách cách nhiệt kho lạnh, kho lạnh panel, tấm panel phòng lạnh, cách nhiệt kho lạnh,…

Panel Kho Lạnh phù hợp với những công trình nào?

Panel Kho Lạnh phù hợp với các công trình cần khả năng cách nhiệt tốt, tiến độ thi công nhanh và tối ưu chi phí đầu tư:

  • Nhà máy chế biến thực phẩm.
  • Kho bảo quản nông sản.
  • Kho lạnh thủy hải sản.
  • Nhà hàng, khách sạn.
  • Kho bảo quản dược phẩm.
  • Kho logistics và trung tâm phân phối.
  • Đơn vị thi công kho lạnh.

Kho lạnh chế biến thực phẩm

Các nhà máy chế biến thực phẩm cần hệ thống kho lạnh duy trì nhiệt độ ổn định để bảo quản nguyên liệu và thành phẩm. Vách kho lạnh giúp giảm thất thoát nhiệt, rút ngắn thời gian thi công và tối ưu chi phí đầu tư.

Kho bảo quản nông sản

Rau củ, trái cây và hoa tươi cần được bảo quản trong môi trường nhiệt độ phù hợp để kéo dài thời gian lưu trữ. Vách cách nhiệt kho lạnh giúp tạo không gian cách nhiệt ổn định và dễ dàng mở rộng khi nhu cầu tăng lên.

Kho lạnh thủy hải sản

Ngành thủy sản yêu cầu kho lạnh có khả năng hạn chế truyền nhiệt nhằm duy trì chất lượng sản phẩm. Vỏ kho lạnh là lựa chọn phù hợp cho các kho lạnh bảo quản và sơ chế thủy hải sản.

Nhà hàng và bếp công nghiệp

Các nhà hàng, khách sạn và bếp ăn công nghiệp thường sử dụng kho lạnh quy mô nhỏ để lưu trữ thực phẩm. Panel xốp cách nhiệt tỷ trọng cao giúp thi công nhanh, sạch sẽ và hạn chế ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh.

Kho bảo quản dược phẩm

Một số loại thuốc và vật tư y tế cần được bảo quản trong môi trường có kiểm soát nhiệt độ. Panel EPS đáp ứng tốt nhu cầu xây dựng kho lạnh nhiệt độ dương với chi phí hợp lý.

Kho logistics và trung tâm phân phối

Doanh nghiệp logistics thường cần hệ thống kho lạnh diện tích lớn để lưu trữ hàng hóa. Panel EPS giúp giảm tải trọng công trình, thi công nhanh và thuận tiện khi mở rộng quy mô sau này.

Khi nào nên lựa chọn Panel Kho Lạnh?

Panel Kho Lạnh là lựa chọn phù hợp khi công trình cần cân bằng giữa hiệu quả cách nhiệt và chi phí đầu tư:

  • Xây dựng kho lạnh bảo quản thực phẩm.
  • Kho rau củ, trái cây.
  • Kho đông quy mô vừa.
  • Kho lạnh nông nghiệp.
  • Kho logistics.
  • Dự án có ngân sách giới hạn.
  • Công trình cần thi công nhanh.
  • Kho lạnh có nhu cầu mở rộng trong tương lai.

Xây dựng kho lạnh bảo quản sản phẩm

Khi chủ đầu tư cần tìm đến không gian cách nhiệt hiệu quả duy trì nhiệt độ và độ ổn định của môi trường bảo quản sản phẩm. Vách cách nhiệt kho lạnh là giải pháp phù hợp cho các kho bảo quản sản phẩm. Hệ thống panel giúp hạn chế thất thoát nhiệt, hỗ trợ duy trì nhiệt độ ổn định và góp phần giảm điện năng tiêu thụ của hệ thống làm lạnh.

Thi công kho đông quy mô nhỏ và vừa

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ, nhà hàng, siêu thị hoặc cơ sở chế biến thực phẩm thường lựa chọn sản phẩm để xây dựng kho đông có diện tích vừa phải. Giải pháp này giúp rút ngắn thời gian thi công, tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu và dễ dàng nâng cấp khi nhu cầu tăng.

Dự án cần tối ưu chi phí đầu tư

Nếu ngân sách là yếu tố quan trọng trong quá trình đầu tư, Panel Kho Lạnh là lựa chọn đáng cân nhắc nhờ chi phí vật liệu và thi công thấp hơn nhiều giải pháp xây dựng truyền thống. Chủ đầu tư vẫn có thể đảm bảo hiệu quả cách nhiệt trong khi kiểm soát tổng mức đầu tư của dự án.

Công trình yêu cầu tiến độ thi công nhanh

Panel Kho Lạnh được sản xuất theo dạng lắp ghép sẵn nên thời gian thi công nhanh hơn so với xây tường gạch và xử lý nhiều lớp cách nhiệt. Điều này giúp doanh nghiệp sớm đưa kho vào vận hành, hạn chế ảnh hưởng đến kế hoạch sản xuất hoặc kinh doanh.

Công trình có kế hoạch mở rộng trong tương lai

Đối với các doanh nghiệp dự kiến tăng công suất hoặc mở rộng quy mô sản xuất, Panel Kho Lạnh mang lại lợi thế nhờ khả năng tháo lắp, di dời và bổ sung diện tích dễ dàng. Chủ đầu tư có thể mở rộng kho mà không phải phá dỡ toàn bộ công trình hiện hữu, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cải tạo.

Panel Kho Lạnh có những độ dày nào?

Panel EPS Kho Lạnh được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau để phù hợp từng mức nhiệt độ và yêu cầu sử dụng.

Panel EPS Kho Lạnh dày 50mm

Phù hợp với các phòng chế biến hoặc kho lạnh nhiệt độ dương cần mức cách nhiệt cơ bản.

Panel EPS Kho Lạnh dày 75mm

Được sử dụng phổ biến trong các kho lạnh quy mô nhỏ và vừa.

Panel EPS Kho Lạnh dày 100mm

Thích hợp cho kho lạnh cần khả năng cách nhiệt tốt hơn và giảm thất thoát nhiệt hiệu quả.

Panel EPS Kho Lạnh dày 125mm

Được lựa chọn cho các kho lạnh diện tích lớn và yêu cầu vận hành ổn định.

Panel EPS Kho Lạnh dày 150mm

Phù hợp với những công trình cần tăng cường hiệu quả cách nhiệt và tiết kiệm năng lượng.

Thông số kỹ thuật Panel EPS Kho Lạnh

Thông số Giá trị tham khảo
Lõi cách nhiệt EPS (Expanded Polystyrene)
Độ dày tôn 0.30 – 0.60 mm
Độ dày Panel 50 / 75 / 100 / 125 / 150 mm
Khổ hữu dụng 950 – 1150 mm
Chiều dài Cắt theo yêu cầu
Bề mặt Tôn mạ màu
Kiểu liên kết Âm dương (Tongue & Groove)

Chi phí đầu tư Panel EPS Kho Lạnh khoảng bao nhiêu?

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3364.000
2Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3397.600
3Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3394.800
4Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3428.400
5Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3427.000
6Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3460.600
7Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3450.800
8Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 16kg/m3484.400
9Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3379.400
10Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3413.000
11Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3414.400
12Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3448.000
13Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3450.800
14Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3484.400
15Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3477.400
16Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 18kg/m3511.000
17Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3394.800
18Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3428.400
19Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3434.000
20Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3467.600
21Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3474.600
22Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3508.200
23Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3504.000
24Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3537.600
25Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3410.200
26Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3443.800
27Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3453.600
28Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3487.200
29Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3358.400
30Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3532.000
31Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3530.600
32Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 22kg/m3564.200
33Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3425.600
34Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3459.200
35Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3473.200
36Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3506.800
37Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3522.200
38Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3555.800
39Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3557.200
40Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 24kg/m3590.800
41Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3434.000
42Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3467.600
43Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3492.800
44Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3526.400
45Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3534.800
46Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3568.400
47Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3583.800
48Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 26kg/m3617.400
49Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3441.000
50Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3474.600
51Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3512.400
52Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3546.000
53Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3546.000
54Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3579.600
55Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3610.400
56Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3644.000
57Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3456.400
58Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3490.000
59Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3532.000
60Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3565.600
61Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3569.800
62Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3603.400
63Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3637.000
64Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3670.600
65Tấm Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3676.200
66Tấm Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 28kg/m3709.800
67Tấm Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3707.000
68Tấm Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Việt Pháp dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 30kg/m3740.600
69Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3456.400
70Tấm Panel kho lạnh dày 100mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3495.600
71Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3534.800
72Tấm Panel kho lạnh dày 125mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3568.400
73Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3614.600
74Tấm Panel kho lạnh dày 150mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3478.800
75Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3518.000
76Tấm Panel kho lạnh dày 170mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3557.200
77Tấm Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Đông Á dày 0,4mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3590.800
78Tấm Panel kho lạnh dày 200mm, tôn Đông Á dày 0,45mm, tỷ trọng xốp EPS 20kg/m3637.000

Gửi kích thước công trình để nhận báo giá Panel EPS Kho Lạnh Triệu Hổ phù hợp với nhu cầu thực tế.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá Panel Kho Lạnh?

Chi phí đầu tư Panel EPS Kho Lạnh phụ thuộc vào quy mô công trình, độ dày panel, loại tôn, tỷ trọng lõi EPS và các hạng mục thi công đi kèm. Vì vậy, báo giá sẽ được tính theo từng dự án cụ thể để đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách đầu tư.

  • Độ dày Panel: Panel càng dày thì lượng vật liệu sử dụng càng nhiều nên giá thành càng tăng. Các độ dày phổ biến gồm 50mm, 75mm, 100mm, 125mm và 150mm; trong đó panel 100mm thường có giá cao hơn khoảng 20–40% so với panel 50mm (tùy theo quy cách và nhà sản xuất).
  • Tỷ trọng lõi EPS: Lõi EPS có tỷ trọng càng cao thì khả năng chịu lực, độ cứng và khả năng giữ hình dạng càng tốt. Các mức phổ biến là 8kg/m³, 10kg/m³, 12kg/m³, 14kg/m³, 16kg/m³ và 18–20kg/m³; tỷ trọng cao sẽ làm tăng chi phí sản xuất.
  • Độ dày tôn: Hai lớp tôn bảo vệ thường có độ dày từ 0.30mm đến 0.60mm. Tôn dày hơn giúp tăng độ cứng, khả năng chịu va đập và tuổi thọ công trình nhưng đồng thời cũng làm giá Panel tăng đáng kể.
  • Thương hiệu tôn: Panel sử dụng tôn từ các thương hiệu như Hoa Sen, Đông Á, Việt Pháp, Nam Kim… thường có giá khác nhau do khác biệt về lớp mạ, lớp sơn phủ, khả năng chống ăn mòn và chính sách bảo hành của từng hãng.

Làm sao lựa chọn Panel EPS Kho Lạnh phù hợp?

BẢNG ĐỀ XUẤT ĐỘ DÀY CHO KHO LẠNH PANEL EPS
KHOẢNG NHIỆT ĐƠN VỊ ĐỘ DÀY TỶ TRỌNG LÕI XỐP
+5 đến 15 Độ C 75mm Xốp 16kg/m3
+5 đến -0 Độ C 100-150mm Xốp 16=>20kg/m3
-0 đến -5 Độ C 125-150mm Xốp 22=>24kg/m3
-10 đến -18 Độ C 150-200mm Xốp 25=>28kg/m3
-22 đến -45 Độ C 200mm Xốp 30kg/m3

Câu hỏi thường gặp về Panel Kho Lạnh

Ưu điểm nổi bật của Panel Kho Lạnh là gì?

Panel EPS Kho Lạnh nổi bật nhờ giá thành hợp lý, khả năng cách nhiệt tốt, trọng lượng nhẹ và thời gian thi công nhanh, phù hợp với nhiều loại công trình kho lạnh.

Nên mua Panel Kho Lạnh ở đâu?

Nên lựa chọn đơn vị có kho hàng lớn, cung cấp đa dạng độ dày, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, giao hàng toàn quốc và có kinh nghiệm cung cấp cho các dự án kho lạnh.

Yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến giá Panel EPS Kho Lạnh?

Giá sản phẩm phụ thuộc chủ yếu vào độ dày panel, tỷ trọng lõi EPS, độ dày tôn, số lượng đặt hàng, địa điểm giao hàng và các phụ kiện đi kèm.

Làm thế nào để nhận báo giá Panel EPS Kho Lạnh chính xác?

Để nhận báo giá phù hợp, bạn nên cung cấp các thông tin như kích thước công trình, nhiệt độ bảo quản, độ dày panel mong muốn, địa điểm giao hàng và thời gian cần thi công.

Panel Kho Lạnh có thể giao hàng tận công trình toàn quốc không?

Panel Kho Lạnh có thể được vận chuyển trực tiếp đến công trình tại hầu hết các tỉnh thành trên toàn quốc. Tùy theo khối lượng đơn hàng, kích thước panel và vị trí dự án, chúng tôi sẽ lựa chọn phương án vận chuyển phù hợp nhằm đảm bảo hàng hóa đến đúng tiến độ và an toàn. Panel Kho Lạnh được cung cấp cho nhiều dự án từ Bắc vào Nam.

Tùy theo chiều dài panel và số lượng đặt hàng, sản phẩm có thể được vận chuyển bằng xe tải, xe container hoặc xe đầu kéo. Đối với panel có chiều dài lớn, phương tiện vận chuyển sẽ được lựa chọn để đảm bảo hạn chế cong vênh trong quá trình giao nhận. Tuỳ theo kích thước riêng hoặc số lượng lớn, thời gian sẽ được thông báo theo tiến độ thực tế của đơn hàng. Panel Kho Lạnh có thể được giao trực tiếp đến công trình, nhà máy, kho xưởng hoặc khu công nghiệp theo địa chỉ khách hàng cung cấp. Việc giao tận nơi giúp giảm thời gian trung chuyển, hạn chế hư hỏng và thuận tiện cho quá trình thi công ngay sau khi nhận hàng.

Bản đồ vận chuyển Triệu Hổ trên toàn quốc.
Bản đồ vận chuyển Triệu Hổ trên toàn quốc.

Panel Kho Lạnh là giải pháp cách nhiệt được nhiều doanh nghiệp và nhà thầu lựa chọn cho các công trình bảo quản thực phẩm, nông sản, thủy sản và kho lạnh công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đa dạng quy cách Panel Kho Lạnh với nhiều độ dày, kích thước theo yêu cầu, đáp ứng nhu cầu từ công trình nhỏ đến dự án quy mô lớn. Đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng tư vấn giải pháp phù hợp, hỗ trợ báo giá nhanh, giao hàng tận công trình trên toàn quốc và đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình triển khai. Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và lựa chọn giải pháp Panel Kho Lạnh tối ưu cho dự án của bạn.

Đánh giá

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Panel Kho Lạnh”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sản phẩm liên quan