-16%

Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

390,000 329,000

  • Nhà máy
  • Nhà xưởng
  • Hội trường
  • Bệnh viện
  • Trường học
  • Kho xưởng…..
Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng
5 (100%) 3 votes

Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng được cấu tạo bởi 2 mặt tôn, ở giữa là xốp EPS hay còn gọi là xốp tổ ong có độ dày 25mm, 50mm, 75mm, 100mm. Xốp EPS có tác dụng cách âm cách nhiệt, chống nóng hiệu quả.

1. Cấu tạo Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Lớp trên cùng: Là lớp tôn nền, được sử dụng các loại tôn nền có thương hiệu, sản xuất trên dây chuyền hiện đại, chống gỉ, chịu va đập, chịu lực nén lực kéo tôt. Được cán 5 sóng hoặc 3 sóng. Có chiều cao sóng lớn để chống tràn nước.

Lớp giữa: là xốp cách nhiệt EPS, được sản xuất từ hạt nhựa Expandable PolyStyrene. Có độ dày từ 25mm đến 100mm. Xốp EPS các đặc tính cách âm cách nhiệt, chống nóng tốt.

Lớp bên dưới: là lớp tôn nền tương đương giống lớp trên cùng hoặc đặt theo tiêu chuẩn khác nhau, được cán gân nhỏ để tăng tính chịu lực.

2. Bảng thông số kỹ thuật Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng
Vật liệu Độ dày (mm) Màu sắc Tỷ trọng xốp
Lớp tôn nền –    Tôn Đông Á

–    Tôn SSSC Phương Nam

–    Tôn Việt Nhật

–    Tôn Hoa Sen

–    Tôn Blucope…

–    Tôn Fujiton

 

–    Hoặc Inox

0.30

0.35

0.40

0.45

0.50

0.55

0.60

0.70

Theo bảng màu của nhà sản xuất tôn nền.

 

Hoặc màu Inox, inox mạ màu

Lớp thứ hai (lớp giữa) Xốp EPS Có độ dày 25mm, 50mm, 75mm, 100mm Tỷ trọng từ 12kg/m3 đến 29,13kg/m3
Lớp tôn bên dưới Lớp tôn theo yêu cầu khách hàng, thông thường có càn gân 0.3 đến 0.60 Màu trắng sữa, hoặc màu khác theo yêu cầu.

Bảng đặc tính kỹ thuật Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Tôn nền mạ màu tĩnh điện độ dày 0.30mm – 0.70mm
Tỷ lệ mạ hợp kim là 54.0% nhôm, 44.5% kẽm, 1.005% silicon
Tỷ trọng S = 12kg/m3 đến 29,13kg/m3
Tỷ trọng hút ẩm (W=0.5001)
Tỷ suất hút nước: Theo thể tích (Hv = 9.11%) , Theo khối lượng 403.5%
Tỷ suất truyền nhiệt của vật liệu λ (kcal/m.h.) kết quả λ = 0,018
Nhiệt độ chênh lệch liên tục trong 4h Sai số đo ± 1oC
Nhiệt độ chênh lệch Nhiệt độ đo trên mặt tôn: 650C, dưới tấm lợp 330C, chênh lệch: 320C
Độ bền nén 33.9N/cm3
Khả năng cách âm trung bình ở tần số 250 – 4000Hz 25,01 dB.
Khả năng chịu lực Tải trọng phá hoại trung bình từ 300 đến ~ 345kg/m2
Khả năng chịu gió bão Pph = 160kg/m2
Bảng màu Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng
Bảng màu Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng
Phụ kiện Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng
Phụ kiện Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng
3. Ưu điểm Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Cách âm, cách nhiệt, chống nóng, chống ồn tốt

Dễ thi công lắp đặt

Độ bền cao, thẩm mỹ đẹp

Tiết kiệm xà gồ

Tiết kiệm điện điều hòa

4. Ứng dụng Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Nhà máy

Nhà xưởng

Hội trường

Bệnh viện

Trường học

Kho xưởng…..

5. Hướng dẫn lắp đặt Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Hướng dẫn lắp đặt “click ngay”

 

LIÊN HỆ NGAY: Công ty TNHH Triệu Hổ (Tiger Million Company Limited)
Điện thoại: (0236) 360 68 79 Hotline: 090 55 888 79
Email: info@trieuho.vn Website:  www.trieuho.vn

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *