Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

  • Liên hệ ngay để biết giá sản phẩm HOTLINE 090 55 888 79/ (0236) 360 68 79
  • Khổ sản phẩm: 1070mm
  • Khổ hiệu dụng: 980mm
  • Chiều dài: Tối đa <=15m
  • Cách âm, giảm tiếng ồn
  • Cách nhiệt, chống nóng
  • Chống thấm, chống dột
  • Dễ thi công lắp đặt
  • Tiết kiệm xà gồ
  • Độ bền cao
  • Thẩm mỹ đẹp
  • Giao hàng toàn quốc
Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng
5 (100%) 4 votes

Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng được cấu tạo bởi 2 mặt tôn, ở giữa là xốp EPS hay còn gọi là xốp tổ ong có độ dày 25mm, 50mm, 75mm, 100mm. Xốp EPS có tác dụng cách âm cách nhiệt, chống nóng hiệu quả.

Cấu tạo Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Lớp trên cùng:

Là lớp tôn nền, được sử dụng các loại tôn nền có thương hiệu, sản xuất trên dây chuyền hiện đại, chống gỉ, chịu va đập, chịu lực nén lực kéo tốt. Được cán 5 sóng hoặc 3 sóng. Tôn cách nhiệt này có chiều cao sóng lớn để chống tràn nước.

Lớp giữa:

là xốp cách nhiệt EPS, được sản xuất từ hạt nhựa Expandable PolyStyrene. Có độ dày từ 25mm đến 100mm. Xốp EPS các đặc tính cách âm cách nhiệt, chống nóng tốt.

Lớp bên dưới:

Đây là lớp tôn nền tương đương giống lớp trên cùng hoặc đặt theo tiêu chuẩn khác nhau, được cán gân nhỏ để tăng tính chịu lực.

Bảng thông số kỹ thuật Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Vật liệu Độ dày (mm) Màu sắc Tỷ trọng xốp
Lớp tôn nền –    Tôn Đông Á

–    Tôn SSSC Phương Nam

–    Tôn Việt Nhật

–    Tôn Hoa Sen

–    Tôn Blucope…

–    Tôn Fujiton

 

 

0.30

0.35

0.40

0.45

0.50

0.55

0.60

0.70

Theo bảng màu của nhà sản xuất tôn nền.

 

Lớp thứ hai (lớp giữa) Xốp EPS Có độ dày 25mm, 50mm, 75mm, 100mm Tỷ trọng từ 12kg/m3 đến 29,13kg/m3
Lớp tôn bên dưới Lớp tôn theo yêu cầu khách hàng, thông thường có càn gân 0.3 đến 0.60 Màu trắng sữa, hoặc màu khác theo yêu cầu.

Bảng đặc tính kỹ thuật Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Tôn nền mạ màu tĩnh điện độ dày 0.30mm – 0.70mm
Tỷ lệ mạ hợp kim là 54.0% nhôm, 44.5% kẽm, 1.005% silicon
Tỷ trọng S = 12kg/m3 đến 29,13kg/m3
Tỷ trọng hút ẩm (W=0.5001)
Tỷ suất hút nước: Theo thể tích (Hv = 9.11%) , Theo khối lượng 403.5%
Tỷ suất truyền nhiệt của vật liệu λ (kcal/m.h.) kết quả λ = 0,018
Nhiệt độ chênh lệch liên tục trong 4h Sai số đo ± 1oC
Nhiệt độ chênh lệch Nhiệt độ đo trên mặt tôn: 650C, dưới tấm lợp 330C, chênh lệch: 320C
Độ bền nén 33.9N/cm3
Khả năng cách âm trung bình ở tần số 250 – 4000Hz 25,01 dB.
Khả năng chịu lực Tải trọng phá hoại trung bình từ 300 đến ~ 345kg/m2
Khả năng chịu gió bão Pph = 160kg/m2
Bảng màu Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng
Bảng màu Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Phụ kiện tôn

Phụ kiện Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng
Phụ kiện Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Ưu điểm Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Cách nhiệt, cách âm, chống cháy tốt

Cách nhiệt, cách âm, chống cháy tốt nhờ lớp xốp EPS không dẫn nhiệt. Nhờ vậy, công trình của bạn luôn mát mẻ trong những ngày hè khắc nghiệt và ấm áp vào mùa đông lạnh giá. Chi phí hóa đơn điện năng cho quạt và điều hòa cũng được giảm đáng kể. Hơn nữa với tôn cách nhiệt EPS mà công trình của bạn luôn được an toàn giảm thiểu rủi ro cháy nổ hiệu quả.

Tỉ trọng nhẹ, dễ thi công, lắp đặt

– Thi công thuận thiện và dễ dàng nhờ tính siêu nhẹ của EPS. Nên sản phẩm tôn xốp EPS này cũng vì thế nhẹ hơn các sản phẩm tôn cách nhiệt khác. Điều này giúp tối ưu được thời gian thi công và tiến độ công trình hoàn thành đúng kế hoạch. Nó không để ảnh hưởng tới sự thành công toàn bộ công trình.

– Việc tháo lắp khá dễ dàng, nên khi có sửa chữa, thay đổi thay di dời công trìn. Bạn cũng vẫn tận dụng lại được các tấm lợp tôn này. Nên tiết kiệm được kha khá chi phí. Ngoài ra nhờ kết cấu 1 khối thống nhất, không cong vênh, bóp méo. Nhờ đó mà việc thi công cũng thuận tiện, tiếp kiệm đáng kể xà gồ và nhân lực.

Độ bền cao, tuổi thọ kéo dài lên tới 50 năm

– Sức chịu lực khá lớn nên sức bền của tôn chống nóng EPS Đông Á 3 lớp này khá cao. Tuổi thọ của công trình lợp tôn chống nóng EPS có thể kéo dài tối đa là 50 năm. Dù công trình ở những nơi chịu nhiều tác động của môi trường.

Tính thẩm mỹ cao

– Ngoài ra 1 ưu điểm nổi bật của sản phẩm này là có màu sắc đa dạng, có thể tùy chọn theo sở thích. Tuy nhiên, bạn cũng cần lưu ý khi lựa chọn. Vì mỗi màu có độ dày mỏng và độ bóng là khác nhau nên tính dẫn nhiệt của nó cũng khác nhau. Với các công trình sử dụng sản phẩm này mong muốn có độ hấp thụ nhiệt thấp. Nó làm giảm áp lực nhiệt lên mái thì nên chọn tôn nền bên ngoài.

Bạn nên chọn những màu sau cho lớp tôn nền của tôn 3 lớp EPS. Đó là màu xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương tím và đỏ đậm. Còn tôn bên trong chọn màu sắc nhẹ nhàng tăng tính thẩm mỹ như màu trắng sữa, vàng kem…

Ứng dụng Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Nhà máy

Nhà xưởng

Hội trường

Bệnh viện

Trường học

Kho xưởng…..

Hướng dẫn lắp đặt Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng

Hướng dẫn lắp đặt “click ngay”

XEM THÊM: Tôn Cách Nhiệt 3 lớp, Tôn Xốp, Tôn PU, Tôn Chống Nóng – 6 Sóng

LIÊN HỆ NGAY: Công ty TNHH Triệu Hổ (Tiger Million Company Limited)

Điện thoại: (0236) 360 68 79

Hotline: 090 55 888 79

Email: info@trieuho.vn 

Website:  www.trieuho.vn, www.tranvach.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tôn Cách Nhiệt EPS, Tôn Xốp EPS, Tôn Chống Nóng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *